Evans, Colorado
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| City of Evans, Colorado | |
| Vị trí trong quận Weld và bang Colorado | |
| Vị trí của bang Colorado trong Hoa Kỳ | |
| Tọa độ: 40°22′46″B 104°42′38″T / 40,37944°B 104,71056°TTọa độ: 40°22′46″B 104°42′38″T / 40,37944°B 104,71056°T | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận[1] | Quận Weld |
| Established | 1867 |
| Incorporated | November 15, 1885[2] |
| Chính quyền | |
| - Kiểu | Home Rule Municipality[1] |
| - Mayor | Lyle Achziger[3] |
| - City Manager | Aden Hogan, Jr.[4] |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 10,5 mi² (27,2 km²) |
| - Đất liền | 10,5 mi² (27,2 km²) |
| - Mặt nước | 0,0 mi² (0,0 km²) |
| Độ cao 3 | 4.652 ft (1.418 m) |
| Dân số (2008) | |
| - Tổng cộng | 18.842 |
| - Mật độ | 1.794,5/mi² (692,7/km²) |
| Múi giờ | MST (UTC-7) |
| - Mùa hè (DST) | MDT (UTC-6) |
| ZIP code[5] | 80620 |
| Mã điện thoại | 970 |
| FIPS code | 08-25280 |
| GNIS feature ID | 0202732 |
| Highways | |
| Website: City of Evans | |
Evans là một thành phố thuộc quận Weld, tiểu bang Colorado, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích kilômét vuông, dân số thời điểm năm 2000 theo điều tra của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 9514 người2, ước tính dân số thời điểm ngày 1/7/2008 là 18.842 người[6].
Tham khảo [sửa]
- ^ a b “Active Colorado Municipalities”. State of Colorado, Department of Local Affairs. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2007.
- ^ “Colorado Municipal Incorporations”. State of Colorado, Department of Personnel & Administration, Colorado State Archives. 1 tháng 12 năm 2004. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2007.
- ^ “Evans City Council”. City of Evans, Colorado. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2007.
- ^ “Evans City Manager”. City of Evans, Colorado. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2008.
- ^ “ZIP Code Lookup” (JavaScript/HTML). United States Postal Service. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2007.
- ^ Census Bureau American FactFinder: http://factfinder.census.gov/servlet/SAFFPopulation?_event=Search&_name=evans&_state=04000US08&_county=evans&_cityTown=evans&_zip=&_sse=on&_lang=en&pctxt=fph