Geb

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Geb
Geb.gif
Geb, Thần Mặt đất trong văn hóa Ai Cập cổ đại.
God of the Earth
Vợ/chồng Nut
Cha mẹ Shu and Tefnut
Anh chị em Nut

Geb là một vị thần trong tôn giáo Ai Cập cổ đại. Geb là vị thần đất của người Ai Cập, là anh và là chồng của nữ thần Nut. Ông là con trai trưởng của ShuTefnut, hai vị thần gió và ẩm. Thần Shu, hoặc thần Ra trong một số truyện kể, đã tách riêng Geb và Nut khi họ đang ôm nhau say đắm bằng cách đẩy mạnh mỗi người ra một nơi, khiến cho Nut trở thành bầu trời, còn Geb trở thành mặt đất. Trước đó đã không còn đủ chỗ giữa hai người để cho Nut sinh con đẻ cái. Geb không ngớt buồn phiền vì phải xa cách người mình yêu dấu và sự đau khổ của ông đã gây nên những cơn động đất. Geb thường được xem là một vị thần tốt bụng, giúp cho con người có huê lợi ngoài đồng, chữa lành bệnh tật cho họ. Tuy nhiên, người ta sợ rằng ông ta có thể giam nhốt người chết trong người, không cho họ xuống âm phủ. Thần này thường được mô tả như một người râu ria xồm soàm, nằm ở dưới chân thần Shu. Ông đôi khi được tô màu xanh lục, ý muốn nói là câu cỏ từ thân mình ông mà mọc lên. Thỉnh thoảng ông được thể hiện đi cùng với một con ngỗng hoặc dưới hình dạng một con bò mộng. Geb "người cha của các vị thần" và Nut được cho là đã sinh ra Osiris, Isis, NephythysSeth. Các hoàng tử Ai Cập tự xưng là "những người thừa kế của thần Geb".

Một phần của loạt bài
Tín ngưỡng Ai Cập cổ đại

Eye of Horus bw.svg
Niềm tin chủ yếu

Tín ngưỡng · Linh hồn · Duat · Con số · Đa thần giáo

Tập quán

Cúng bái · Chôn cất

Amun · Amunet · Anubis · Anuket · Apep · Apis · Aten · Atum · Bastet · Bat · Bes · Bốn người con của Horus · Geb · Hapy · Hathor · Heka · Heqet · Horus · Isis · Khepri  · Khnum · Khonsu · Kuk · Maahes  · Ma'at · Mafdet · Menhit · Meretseger · Meskhenet · Monthu · Min · Mnevis · Mut · Neith · Nekhbet · Nephthys · Nu · Nut · Osiris · Pakhet · Ptah · Ra · Ra-Horakhty · Reshep · Satis · Sekhmet · Seker · Selket · Sobek · Sopdu · Set · Seshat · Shu · Taweret · Tefnut · Thoth · Wadjet · Wadj-wer · Wepwawet · Wosret

Tài liệu

Amduat · Sách hơi thở · Sách hang · Sách chết · Sách Trái Đất · Sách cổng · Sách địa ngục

Khác

Atenism · Lời nguyền của các Pharaông