Hathor
Hathor là nữ thần bầu trời của người Ai Cập và là con gái của thần Ra, thần mặt trời. Hathor thường được thể hiện dưới dạng một con bò cái. Bà là nữ thần của niềm vui và tình yêu, của múa, hát, Hathor chăm sóc cho các bà mẹ và trẻ con. Bà nuôi dưỡng người sống và chở người chết xuống âm phủ. Tại đây, bà làm cho họ tỉnh táo lại bằng thức ăn và thức uống lấy từ cây sung dâu mà người ta cho là hiện thân của bà. Các cỗ quan tài của vua chúa đều làm bằng cây sung dâu, với sự tin tưởng hoặc hy vọng rằng cái chết chẳng qua chỉ là một sự trở về với lòng mẹ mà thôi.
Con mắt của thần Ra được xem là đồng nhất với Hathor. Khi thần Ra già yếu, loài người âm mưu chống lại thần. Nghe được chuyện này, thần Ra phẫn nộ quyết định phái thần Mắt, quyền năng thiêu đốt khủng khiếp của mặt trời, xuống giết chết bọn họ. Thần Mắt mang hình thức của nữ thần Hathor, thần này dưới dạng sư tử cái Sekhmet, hoắc "Đấng vạn năng" lao thẳng vào đám người xấu xa và tiêu diệt họ trong một cuộc tắm máu. Cuối cùng thần Ra thấy việc tàn sát như thế đã đủ nên ra lệnh ngưng cuộc giết chóc. Chỉ đến khi có sự can thiệp của thần Ra thì Sekhmet mới chịu nhưng việc hủy diệt nhân loại.
Để chấm dứt cuộc tàn sát say sưa của Sekhmet, thần Ra đã tưới ướt bãi chiến địa bằng hàng nghìn lít bia pha với nước trái lựu. Sekhmet khát máu uống no thứ nước màu đỏ tươi mà nó tưởng là máu và bị say xỉn không còn tấn công được nữa và được biến hóa trở lại thành nữ thần Hathor xinh đẹp. Để tưởng niệm sự kiện này hàng năm vào ngày lễ Hathor người ta thường uống những vò bia lớn cùng với nước trái lựu.
Liên kết ngoài[sửa]
|
Một phần của loạt bài |
|
Niềm tin chủ yếu
Tín ngưỡng · Linh hồn · Duat · Con số · Đa thần giáo |
|
Tập quán
|
|
Amun · Amunet · Anubis · Anuket · Apep · Apis · Aten · Atum · Bastet · Bat · Bes · Bốn người con của Horus · Geb · Hapy · Hathor · Heka · Heqet · Horus · Isis · Khepri · Khnum · Khonsu · Kuk · Maahes · Ma'at · Mafdet · Menhit · Meretseger · Meskhenet · Monthu · Min · Mnevis · Mut · Neith · Nekhbet · Nephthys · Nu · Nut · Osiris · Pakhet · Ptah · Ra · Ra-Horakhty · Reshep · Satis · Sekhmet · Seker · Selket · Sobek · Sopdu · Set · Seshat · Shu · Taweret · Tefnut · Thoth · Wadjet · Wadj-wer · Wepwawet · Wosret |
|
Tài liệu
Amduat · Sách hơi thở · Sách hang · Sách chết · Sách Trái Đất · Sách cổng · Sách địa ngục |
|
Khác
|
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Hathor |