Hành tây
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Hành tây | ||||||||||||||
Củ hành tây
|
||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||
| Allium cepa L. |
Phần lớn cây thuộc chi Hành (Allium) đều được gọi chung là hành tây (tiếng Anh là onion). Tuy nhiên, trong thực tế thì nói chung từ hành tây được dùng để chỉ một loại cây có danh pháp hai phần là Allium cepa.
| Giá trị dinh dưỡng 100 g (3,5 oz) | |
|---|---|
| Năng lượng | 166 kJ (40 kcal) |
| Carbohydrat | 9.34 g |
| Đường | 4.24 g |
| Chất xơ thực phẩm | 1.7 g |
| Chất béo | 0.1 g |
| Chất béo no | 0.042 g |
| Chất béo không no đơn | 0.013 g |
| Chất béo không no đa | 0.017 g |
| Protein | 1.1 g |
| Nước | 89.11 g |
| Vitamin A equiv. | 0 μg (0%) |
| Thiamin (Vit. B1) | 0.046 mg (4%) |
| Riboflavin (Vit. B2) | 0.027 mg (2%) |
| Niacin (Vit. B3) | 0.116 mg (1%) |
| Vitamin B6 | 0.12 mg (9%) |
| Axit folic (Vit. B9) | 19 μg (5%) |
| Vitamin B12 | 0 μg (0%) |
| Vitamin C | 7.4 mg (12%) |
| Vitamin E | 0.02 mg (0%) |
| Vitamin K | 0.4 μg (0%) |
| Canxi | 23 mg (2%) |
| Sắt | 0.21 mg (2%) |
| Magie | 0.129 mg (0%) |
| Phospho | 29 mg (4%) |
| Kali | 146 mg (3%) |
| Natri | 4 mg (0%) |
| Kẽm | 0.17 mg (2%) |
| Tỷ lệ phần trăm theo lượng hấp thụ hàng ngày của người lớn. Nguồn: Cơ sở dữ liệu USDA |
|
Sử dụng [sửa]
Hành tây là loại rau, khác với hành ta là loại gia vị. Nếu như hành ta có thể dùng cả phần lá và phần củ mà thực ra củ hành ta rất nhỏ thì hành tây chủ yếu dùng củ. Củ hành tây là phần thân hành của cây hành tây. Hành tây có họ hàng với hành tím thường phơi hay sấy khô làm hành khô. Hành tây có nguồn gốc từ Trung Á được truyền qua bên châu Âu rồi tới Việt Nam. Loài này hợp với khí hậu ôn đới.
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Hành tây. |