Lars Bender
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lars Bender trong màu áo 1860 Munich |
|||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Lars Bender | ||
| Chiều cao | 183 m (600 ft 5 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin về CLB | |||
| CLB hiện nay | Bayer Leverkusen | ||
| Số áo | 8 | ||
| CLB trẻ | |||
| 1993–1999 | TSV Brannenburg | ||
| 1999–2003 | SpVgg Unterhaching | ||
| 2003–2006 | 1860 Munich | ||
| CLB chuyên nghiệp* | |||
| Năm | CLB | Số trận† | (bàn thắng)† |
| 2006–2009 | 1860 Munich | 58 | (4) |
| 2009– | Bayer Leverkusen | 72 | (8) |
| Đội tuyển quốc gia‡ | |||
| 2005–2006 | Đức U17 | 9 | (1) |
| 2007–2008 | Đức U19 | 9 | (2) |
| 2008–2009 | Đức U20 | 7 | (1) |
| 2010 | Đức U21 | 1 | (0) |
| 2011– | Đức | 9 | (1) |
| * Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải Vô địch quốc gia và cập nhật ngày 04:31, 21 March 2012 (UTC). † Số trận khoác áo (số bàn thắng). |
|||
Lars Bender (sinh 27 -4- 1989) là tiền vệ của Bayer Leverkusen. Lars là anh em sinh đôi với Sven Bender, cầu thủ của Borussia Dortmund.
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- German national team profile (tiếng Đức)
- Lars Bender at transfermarkt.de (tiếng Đức)
- Lars Bender tại fussballdaten.de (tiếng Đức)
- Lars Bender bản ghi giải đấu của FIFA
- Lars Bender – Hồ sơ giải đấu UEFA
- Bản mẫu:NFT player
- Thống kê thành tích thi đấu của Lars Bender tại Soccerbase
- ESPN Soccernet profile
Bản mẫu:Bayer 04 Leverkusen squad Bản mẫu:Navboxes colour Bản mẫu:Fritz Walter Medal Under-17 Bản mẫu:UEFA European Under-19 Football Championship awards
Thể loại:
- 1989 births
- Living people
- Twin people from Germany
- People from Rosenheim
- Sportspeople from Bavaria
- Association football midfielders
- German footballers
- Germany international footballers
- Fußball-Bundesliga players
- 2. Fußball-Bundesliga players
- TSV 1860 München II players
- TSV 1860 München players
- Bayer 04 Leverkusen players
- Bayer 04 Leverkusen II players
- Twin sportspeople