Norton, Virginia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Norton, Virginia | |
| Vị trí trong Thịnh vượng chung Virginia | |
| Tọa độ: 36°56′12″B 82°37′30″T / 36,93667°B 82,625°TTọa độ: 36°56′12″B 82°37′30″T / 36,93667°B 82,625°T | |
|---|---|
| Quốc gia | Hoa Kỳ |
| Tiểu bang | Virginia |
| Founded | 1894 |
| Chính quyền | |
| - Thị trưởng | William Mays |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 7,5 mi² (19,5 km²) |
| - Đất liền | 7,5 mi² (19,5 km²) |
| - Mặt nước | 0 mi² (0 km²) |
| Độ cao | 2.684 ft (818 m) |
| Dân số (2005) | |
| - Tổng cộng | 3.677 |
| - Mật độ | 518,5/mi² (200,2/km²) |
| Múi giờ | EST (UTC-5) |
| - Mùa hè (DST) | EDT (UTC-4) |
| ZIP code | 24273 |
| Mã điện thoại | 276 |
| FIPS code | 51-576882 |
| GNIS feature ID | 14859243 |
| Website: http://www.nortonva.org/ | |
Norton, Virginia là một thành phố thuộc quận, tiểu bang Virginia, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích kilômét vuông, dân số thời điểm năm 2000 theo điều tra của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 3904 người2, là thành phố nhỏ nhất bang.