Hồ trăn
| Hồ trăn | |
|---|---|
Pistacia vera Kerman fruits ripening |
|
Roasted pistachio nut with shell |
|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Sapindales |
| Họ (familia) | Anacardiaceae |
| Chi (genus) | Pistacia |
| Loài (species) | P. vera |
| Danh pháp hai phần | |
| Pistacia vera L. |
|
Hồ trăn hay quả hồ trăn hay hạt cười hay hạt dẻ cười (Danh pháp khoa học: Pistacia vera) là một loài thực vật thuộc Họ đào lộn hột có nguồn gốc từ vùng Ba Tư nay phân bố rộng rãi ở Iraq, Syria, Liban, Thổ Nhĩ Kỳ, Hy Lạp, Tunisia, Kyrgyzstan, Tajikistan, Turkmenistan, Ấn Độ, Pakistan, Ai Cập, Sicilia, Uzbekistan, Afghanistan, Hoa Kỳ (trồng nhiều ở California) và Việt Nam, Hồ trăn cho loại hạt hồ trăn hay hạt cười hầu như thường xuất hiện trên các mâm bánh kẹo ở Việt Nam[1].
Công dụng [sửa]
Quả hồ trăn là một trong những nguồn phong phú chất xơ và protein (chất đạm). Bạn có thể ăn ít mà vẫn cảm thấy no lâu. Một phần quả hồ trăn 25 g chứa 2,6 g chất xơ, nhiều hơn các loại hạt khác”, chuyên gia dinh dưỡng Naini Setalvad nói. Ngoài ra, 25 g hồ trăn cung cấp hơn 260 ml kali và nhiều khoáng chất khác giúp duy trì huyết áp
Ăn hạt cười (quả hồ trăn) có thể chống được béo phì, thừa cân và giảm nguy cơ mắc bệnh tim, tiểu đường và các hội chứng trao đổi chất, hạt cười có hàm lượng HDL-C, folate, protein C-reactive và homocysteine thấp, qua đó giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch[2] và ung thư, hiệu quả đặc biệt của quả hồ trăn trong việc giảm chất béo và lipoprotein, tác nhân gây bệnh tim mạch,[3]
Xuất khẩu [sửa]
| Pistachio production (tonnes)[4]Bản mẫu:Failed verification | ||||
|---|---|---|---|---|
| Quốc gia | 2005 | 2006 | 2007 | 2008 |
| 229 657 | 250 000 | 315 500 | 192 269 | |
| 128 367 | 107 955 | 188 696 | 126 100 | |
| 60 000 | 110 000 | 73 416 | 120 113 | |
| 44 642 | 73 183 | 52 066 | 52 600 | |
| 34 000 | 36 000 | 38 000 | 40 000 | |
| 8 847 | 8 233 | 8 148 | 8 100 | |
| 2 457 | 2 457 | 3 600 | 2 500 | |
| 2 000 | 2 700 | 2 500 | 2 500 | |
| 2 719 | 1 024 | 2 782 | 2 000 | |
| 300 | 500 | 800 | 800 | |
| 597 | 632 | 536 | 773 | |
| 210 | 220 | 230 | 230 | |
| 300 | 203 | 200 | 200 | |
| 100 | 100 | 100 | 100 | |
| 50 | 50 | 50 | 50 | |
| 15 | 12 | 25 | 24 | |
| 26 | 4 | 10 | 10 | |
| 5 | 5 | 5 | 5 | |
| 11 | 15 | 3 | 3 | |
Chú thích [sửa]
- ^ http://yume.vn/news/xe-cong-nghe/zoom-cong-nghe/loi-ich-tu-qua-ho-tran.35A504FA.html
- ^ http://www.thanhnien.com.vn/pages/20120311/hat-cuoi-giup-giam-can.aspx
- ^ http://www.giaoduc.edu.vn/news/song-khoe-730/tac-dung-than-ky-cua-qua-ho-tran-pistachio-143672.aspx
- ^ “Food and Agricultural commodities production”. Food and Agriculture Organization. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2011.