Quận Carbon, Pennsylvania
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Quận Carbon, Pennsylvania | |
| Bản đồ | |
Vị trí trong tiểu bang Pennsylvania |
|
Vị trí của tiểu bang Pennsylvania trong Hoa Kỳ |
|
| Thống kê | |
| Thành lập | 13 tháng 3 năm 1843 |
|---|---|
| Quận lỵ | Jim Thorpe |
| TP lớn nhất | Lehighton |
| Diện tích - Tổng cộng - Đất - Nước |
387 mi² (1.002 km²) 381 mi² (987 km²) 6 mi² (16 km²), 1.06% |
| Dân số - (2000) - Mật độ |
58.802 155/mi² (60/km²) |
| Website: carboncounty.com | |
Quận Carbon là một quận trong tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở Lehighton6. Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 58.802 người.2
Mục lục |
Địa lý [sửa]
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích kilômét vuông, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Các quận giáp ranh [sửa]
- Quận Luzerne (bắc)
- Quận Monroe (đông)
- Quận Northampton (đông nam)
- Quận Lehigh (nam)
- Quận Schuylkill (tây nam)
Thông tin nhân khẩu [sửa]
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê | Số dân | %± | |
| 1900 | 44.510 |
|
|
| 1910 | 52.846 | 18.7% | |
| 1920 | 62.565 | 18.4% | |
| 1930 | 63.380 | 1.3% | |
| 1940 | 61.735 | -2.6% | |
| 1950 | 57.558 | -6.8% | |
| 1960 | 52.889 | -8.1% | |
| 1970 | 50.573 | -4.4% | |
| 1980 | 53.285 | 5.4% | |
| 1990 | 56.846 | 6.7% | |
| 2000 | 58.802 | 3.4% | |
| Est. 2008 | 63.558 | 8.1% | |
Tham khảo [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Quận Carbon, Pennsylvania. |