Quận Indiana, Pennsylvania
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Quận Indiana, Pennsylvania | |
| Bản đồ | |
Vị trí trong tiểu bang Pennsylvania |
|
Vị trí của tiểu bang Pennsylvania trong Hoa Kỳ |
|
| Thống kê | |
| Thành lập | 30 tháng 3 năm 1803 |
|---|---|
| Quận lỵ | Indiana |
| TP lớn nhất | Indiana |
| Diện tích - Tổng cộng - Đất - Nước |
834 mi² (2.160 km²) 829 mi² (2.147 km²) 5 mi² (13 km²), 0.60% |
| Dân số - (2000) - Mật độ |
89.605 109/mi² (42/km²) |
| Website: www.countyofindiana.org | |
| Toà án quận Indiana | |
Quận Indiana là một quận trong tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở Indiana6. Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số người.2 Quận được lập ngày 30 tháng 3 năm 1803 từ Westmoreland và quận quận Clearfield.
Mục lục |
Địa lý [sửa]
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 829 kilômét vuông, trong đó có 5 km2 là diện tích mặt nước.