Harrisburg, Pennsylvania

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Harrisburg
—  Thành phố  —
Thành phố Harrisburg
Trung tâm Harrisburg, tòa nhà nghị viện Pennsylvania, nhìn từ Wormleysburg, Pennsylvania
Tên hiệu: "Pennsylvania's Capital City".
Vị trí ở quận Dauphin và tiểu bang Pennsylvania
Vị trí ở quận Dauphin và tiểu bang Pennsylvania
Harrisburg trên bản đồ Pennsylvania
Harrisburg
Harrisburg
Vị trí ở Pennsylvania
Tọa độ: 40°16′11″B 76°52′32″T / 40,26972°B 76,87556°T / 40.26972; -76.87556Tọa độ: 40°16′11″B 76°52′32″T / 40,26972°B 76,87556°T / 40.26972; -76.87556
Quốc gia Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Thịnh vượng chung  Pennsylvania
Quận Dauphin
European settlement About 1719
Hợp nhất 1791
Charter 1860
Đặt theo tên John Harris, Sr.
Chính quyền
 • Thị trưởng Linda D. Thompson (D)
 • City Controller Daniel C. Miller (D)
 • City Council
 • State Senate Jeffrey E. Piccola (R)
 • State Representative Ron Buxton (D)
Diện tích
 • Thành phố 11,4 mi2 (26,9 km2)
 • Đất liền 8,1 mi2 (21,0 km2)
 • Mặt nước 3,3 mi2 (8,6 km2)
 • Đô thị 335,4 mi2 (539,7 km2)
Độ cao 320 ft (98 m)
Dân số (U.S. Census Estimate, 2007)
 • Thành phố 47.196
 • Mật độ 6.043,2/mi2 (23,333/km2)
 • Đô thị 362.782
 • Vùng đô thị 528.892 (97nd)
 • CSA 647.390 (56th)
 •  Harrisburger
Múi giờ EST (UTC-5)
 • Mùa hè (DST) EDT (UTC-4)
Mã bưu điện 17101-17113, 17120-17130, 17140, 17177
Thành phố kết nghĩa Ma'alot-Tarshiha, Pachuca de Soto, Montréal sửa dữ liệu
Interstates I-76, I-78, I-81, I-83, and I-283
Waterways Susquehanna River
Primary Airport Harrisburg International Airport- MDT (Major/International)
Secondary Airport Capital City Airport- CXY (Minor)
Public transit Capital Area Transit
Trang web www.harrisburgpa.gov

Harrisburg là một thành phố thuộc quận Dauphin trong tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích 26,9  km², dân số theo điều tra năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 48.950 người.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Harrisburg City Council Accessed ngày 29 tháng 1 năm 2010.