| Helena, Montana |
| Biệt danh: Queen City |
|
Hạt Lewis và Clark, Montana |
| Tọa độ: 46°24′45″B 112°1′37″T / 46,4125°B 112,02694°T / 46.41250; -112.02694 |
| Thành lập |
30 tháng 10 năm 1864 |
| Chính quyền |
| - Thị trưởng |
James E. Smith |
| Diện tích |
| - City |
14,0 mi² (36,3 km²) |
| - Đất liền |
14,0 mi² (36,3 km²) |
| - Mặt nước |
0 mi² (0 km²) |
| Độ cao |
4.058 ft (1.237 m) |
| Dân số (2000) |
| - City |
25.780 |
| - Mật độ |
1.840,7/mi² (710,5/km²) |
| - Vùng đô thị |
67.636 |
| Múi giờ |
Mountain (UTC-7) |
| - Mùa hè (DST) |
Mountain (UTC-6) |
| Mã điện thoại |
406 |
| FIPS code |
30-35600 |
| GNIS feature ID |
0802116 |
| Website: www.ci.helena.mt.us |
Helena là thủ phủ của tiểu bang Montana thuộc Hoa Kỳ. Theo số liệu năm 2000, dân số của thành phố là 25.780 người, còn nếu tính cả những vùng phụ cận là 67.636 người. Thành phố Helena là thành phố quan trọng nhất tại hạt Lewis và Clark của tiểu bang Montana.
|
|
|
Montgomery, AL | Juneau, AK | Phoenix, AZ | Little Rock, AR | Sacramento, CA | Denver, CO | Hartford, CT | Dover, DE | Tallahassee, FL | Atlanta, GA | Honolulu, HI | Boise, ID | Springfield, IL | Indianapolis, IN | Des Moines, IA | Topeka, KS | Frankfort, KY | Baton Rouge, LA | Augusta, ME | Annapolis, MD | Boston, MA | Lansing, MI | Saint Paul, MN | Jackson, MS | Jefferson City, MO | Helena, MT | Lincoln, NE | Carson City, NV | Concord, NH | Trenton, NJ | Santa Fe, NM | Albany, NY | Raleigh, NC | Bismarck, ND | Columbus, OH | Oklahoma City, OK | Salem, OR | Harrisburg, PA | Providence, RI | Columbia, SC | Pierre, SD | Nashville, TN | Austin, TX | Salt Lake City, UT | Montpelier, VT | Richmond, VA | Olympia, WA | Charleston, WV | Madison, WI | Cheyenne, WY
|
|