Roberto Martinez
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Roberto Martínez Montoliú | ||
| Ngày sinh | 13 tháng 7, 1973 | ||
| Nơi sinh | Balaguer, Tây Ban Nha | ||
| Chiều cao | 1,75 m (5 ft 9 in) | ||
| Vị trí | Midfielder | ||
| Thông tin về CLB | |||
| CLB hiện nay | Wigan Athletic (huấn luyện viên) | ||
| CLB trẻ | |||
| 1982–1990 | Balaguer | ||
| 1990–1993 | Zaragoza | ||
| CLB chuyên nghiệp* | |||
| Năm | CLB | Số trận† | (bàn thắng)† |
| 1991–1994 | Zaragoza B | ? | (?) |
| 1993 | Zaragoza | 1 | (0) |
| 1994–1995 | Balaguer | 8 | (2) |
| 1995–2001 | Wigan Athletic | 188 | (17) |
| 2001–2002 | Motherwell | 16 | (0) |
| 2002–2003 | Walsall | 6 | (0) |
| 2003–2006 | Swansea City | 122 | (4) |
| 2006–2007 | Chester City | 31 | (3) |
| Tổng cộng | 416 | (28) | |
| Huấn luyện | |||
| 2007–2009 | Swansea City | ||
| 2009– | Wigan Athletic | ||
| * Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải Vô địch quốc gia. † Số trận khoác áo (số bàn thắng). |
|||
Roberto Martínez Montoliú (phát âm tiếng Tây Ban Nha: [marˈtineθ], tiếng Anh: /mɑrˈtɪnɛz/) (sinh ngày 13 tháng 7 năm 1973) là một cựu cầu thủ bóng đá người Tây Ban Nha, hiện là huấn luyện viên của Wigan Athletic F.C..
Mục lục |