Sư Tử (chòm sao)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Leo

Leo
Viết tắt Leo
Sở hữu cách Leonis
Hình tượng con sư tử
Xích kinh 11 h
Xích vĩ 15°
Diện tích 947 độ vuông
đứng thứ 12
Số lượng sao < 3m 3
Sao sáng nhất Regulus (α Leo) (1.4 m)
Mưa sao băng
Giáp với
các chòm sao

Đại Hùng
Tiểu Sư
Thiên Miêu (góc)
Cự Giải
Trường Xà
Lục Phân Nghi
Cự Tước
Thất Nữ
Hậu Phát

Quan sát được giữa các vĩ độ +90° và −65°
Quan sát tốt nhất trong tháng 4

Sư Tử, tên Latinh Leo, biểu tượng Leo.svg là một chòm sao của hoàng đạo, là một trong 48 chòm sao Ptolemy và cũng là một trong 88 chòm sao hiện đại, mang hình ảnh Sư Tử.

Chòm sao này có diện tích 947 độ vuông, chiếm vị trí thứ 12 trong danh sách các chòm sao theo diện tích. Chòm sao Sư Tử nằm kề các chòm sao Đại Hùng, Tiểu Sư, Thiên Miêu, Cự Giải, Trường Xà, Lục Phân Nghi, Cự Tước, Thất Nữ, Hậu Phát.

Tên gọi khác của chòm sao này là Hải Sư.

Mục lục

[sửa] Các đặc trưng

Chòm sao này có 70 sao nhìn được bằng mắt thường, có nghĩa là cấp sao biểu kiến của chúng nhỏ hơn 6m, trong đó có ba sao sáng hơn 3m.

  • Sao sáng nhất mang tên Regulus, α Leo. Regulus trong tiếng Latinh có nghĩa là hoàng tử hay vị vua nhỏ, do nằm ở vị trí trái tim hình con sư tử trên chóm sao nên trong tiếng Ả Rập nó mang tên Al Kalb al Asad, nghĩa là tim sư tử. Regulus là hệ đa sao, cách Trái Đất 85 ly, là sao sáng thứ 21 trên bầu trời. Người xưa gọi nó cùng ba sao Aldebaran, Fomalhaut, Antares là bốn ngôi sao vua để chia một năm thành bốn mùa xuân, hạ, thu, đông. Xem thêm ở bài Regulus
  • Sao Denebola, β Leo là sao sáng thứ hai trong chòm sao này. Tên Denebola trong tiếng Ả Rập có nghĩa là đuôi sư tử, cấp sao biểu kiến 2,14 m.
  • Sao Algieba, γ Leo là sao đôi gồm hai sao thành phần màu cam vàng với các cấp sao biểu kiến 2m và 3m.
  • Trong chòm sao có nhiều sao mờ khác được đặt tên riêng như Zosma, δ Leo, Chort θ Leo, Al Minliar al Asad, κ Leo, Alterf, λ Leo hay Subra ο Leo.
  • Regulus, η Leonis và Algieba, cùng với các sao mờ Adhafera (ζ Leonis), Ras Elased Borealis (μ Leonis) và Ras Elased Australis (ε Leonis), tạo ra một mảng sao gọi là Lưỡi Liềm. Các ngôi sao này tạo thành đầu và bờm của con sư tử.
  • Một mảng sao cũ trước đây được coi là lông đuôi con sư tử, thì hiện nay là một chòm sao độc lập, đó là chòm Hậu Phát (Coma Berenices hay "tóc của hoàng hậu Berenices").

[sửa] Thần thoại

Trong thần thoại Hy Lạp, nó được xác định như là Sư tử Nemea (và có thể là nguồn gốc của câu chuyện) đã bị Hercules giết chết trong một trong số Mười hai kỳ công của mình, và sau đó đưa lên bầu trời. Người Ai Cập thờ phụng sư tử vì Mặt Trời nằm ở chòm sao này vào thời gian diễn ra các trận lụt bồi đắp phù sa của sông Nin.

[sửa] Chiêm tinh học

Cung chiêm tinh Sư Tử của chiêm tinh chí tuyến phương Tây (23 tháng 7-22 tháng 8) không giống với chòm sao thiên văn cũng như cung chiêm tinh theo chiêm tinh thiên văn của người Hindu (10 tháng 8-15 tháng 9). Trong một số thuyết vũ trụ, Sư Tử liên kết với nguyên tố cổ điển Lửa, và vì thế được gọi là cung Lửa (cùng với Bạch Dương (Aries) và Nhân Mã (Sagittarius)).

[sửa] Các sao

Các sao với tên gọi chính xác:

  • Regulus hay Cor Leonis hay Kalb [Kabelaced, Al Kalb al Asad] hay Rex (32/α Leo) 1,36
    < rēgulus Hoàng tử
    < cor leōnis Tim sư tử
    < القلب الأسد al-qalb[u] al-´asad Tim sư tử
  • Denebola [Deneb Alased, Deneb Aleet] (94/β Leo) 2,14
    < الذنب الأس að-ðanab[u] al-asad Đuôi sư tử
  • Algieba [Al Gieba, Algeiba] (41/γ1 Leo) 2,01
    < الجبهة al-jabha[h] Trán
    (hay có lẽ là tiếng Latinh Ả Rập hóa juba Bờm)
  • Zosma [Zozma, Zozca, Zosca, Zubra] hay Duhr [Dhur] (68/δ Leo) 2,56
  • Ras Elased [Ras Elased Australis] hay Algenubi (17/ε Leo) 2,97
    < رأس الأسد الجنوب ra´s al-´asad aj-janūbiyy Đầu sư tử phía nam
  • Adhafera [Aldhafera, Aldhafara] (36/ζ Leo) 3,43
    < الضفيرة ađ̧-đ̧afīra[h] Lông xoăn (của bờm)
  • Chertan [Chort] hay Coxa (70/θ Leo) 3,33
    < ? al-xarat Xương sườn (2 xương cụt?)
    < cōxa Hông
  • Tsze Tseang (78/ι Leo) 4,00
    < 次將 (quan cìjiàŋ) Phó tướng
  • Alterf hay Al Terf (4/λ Leo) 4,32
    < الطرف aţ-ţarf Mắt sư tử
  • Rasalas [Ras Elased Borealis, Ras al Asad al Shamaliyy] hay Alshemali (24/μ Leo) 3,88
    < رأس الأسد الشمال ra´s al-´asad aš-šamāliyy Đầu sư tử phía bắc
  • Subra (14/ο Leo) – sao đôi 3,52 và 3,70

Các sao với danh pháp Bayer:

41/γ2 Leo 3,0; 30/η Leo 3,8; 27/ν Leo 5,6; 5/ξ Leo 4,99; 29/π Leo 4,68; 47/ρ Leo 3,84; 77/σ Leo 4,05; 84/τ Leo 4,95; 91/υ Leo 4,30; 63/χ Leo 4,62; 74/φ Leo 4,45; 16/ψ Leo 5,36; 2/ω Leo 5,40

Các sao với danh pháp Flamsteed:

3 Leo 5,72; 7 Leo 6,32; 8 Leo 5,73; 9 Leo 6,61; 10 Leo 5,00; 11 Leo 6,63; 13 Leo 6,26; 18 Leo 5,67; 19 Leo 6,44; 20 Leo 6,10; 23 Leo 6,45; 34 Leo 6,43; 35 Leo 5,95; 37 Leo 5,42; 39 Leo 5,81; 40 Leo 4,78; 42 Leo 6,16; 43 Leo 6,06; 44 Leo 5,61; 45 Leo 6,01; 46 Leo 5,43; 48 Leo 5,07; 49 Leo 5,67; 54 Leo – sao đôi 4,30 và 6,30; 55 Leo 5,91; 56 Leo 5,91; 64 Leo 6,48; 67 Leo 5,70; 71 Leo 7,31; 72 Leo 4,56; 75 Leo 5,18; 76 Leo 5,90; 79 Leo 5,39; 80 Leo 6,35; 81 Leo 5,58; 83 Leo – sao đôi 6,49 và 7,57; sao đồng hành B có hành tinh; 85 Leo 5,74; 86 Leo 5,54; 88 Leo 6,27; 89 Leo 5,76; 90 Leo 5,95; 92 Leo 5,26; 93 Leo 4,50.

Các sao đáng chú ý khác:

  • Wolf 359 13,45 – sao nhấp nháy; sao gần thứ 3
  • GJ 436 10,68 – sao gần; có hành tinh
  • HD 88133 8,06 – có hành tinh

[sửa] Chú thích

  1. ^ Hành tinh của sao Gliese[1]

[sửa] Liên kết ngoài


Danh sách 88 chòm sao hiện đại
Tiên NữTức ĐồngThiên YếnBảo Bình Aquarius.svgThiên ƯngThiên ĐànBạch Dương Aries.svgNgự PhuMục PhuĐiêu CụLộc BáoCự Giải Cancer.svgLạp KhuyểnĐại KhuyểnTiểu KhuyểnMa Kết Capricorn.svgThuyền ĐểTiên HậuBán Nhân MãTiên VươngKình NgưYển DiênViên QuyThiên CápHậu PhátNam MiệnBắc MiệnÔ NhaCự TướcNam Thập TựThiên NgaHải ĐồnKiếm NgưThiên LongTiểu MãBa GiangThiên LôSong Tử Gemini.svgThiên HạcVũ TiênThời ChungTrường XàThủy XàẤn Đệ AnHiết HổSư Tử Leo.svgTiểu SưThiên ThốThiên Xứng Libra.svgSài LangThiên MiêuThiên CầmSơn ÁnHiển Vi KínhKỳ LânThương DăngCủ XíchNam CựcXà PhuLạp HộKhổng TướcPhi MãAnh TiênPhượng HoàngHội GiáSong Ngư Pisces.svgNam NgưThuyền VĩLa BànVõng CổThiên TiễnNhân Mã Sagittarius.svgThiên Hạt Scorpio.svgNgọc PhuThuẫn BàiCự XàLục Phân NghiKim Ngưu Taurus.svgViễn Vọng KínhTam GiácNam Tam GiácĐỗ QuyênĐại HùngTiểu HùngThuyền PhàmThất Nữ Virgo.svgPhi NgưHồ Ly
Danh sách 48 chòm sao Ptolemy
Tiên NữTức ĐồngThiên ƯngThiên ĐànArgo NavisBạch DươngNgự PhuMục PhuCự GiảiĐại KhuyểnTiểu KhuyểnMa KiếtTiên HậuBán Nhân MãTiên VươngKình NgưNam MiệnBắc MiệnÔ NhaCự TướcThiên NgaHải ĐồnThiên LongTiểu MãBa GiangSong TửVũ TiênTrường XàSư TửThiên ThốThiên XứngSài LangThiên CầmXà PhuLạp HộPhi MãAnh TiênSong NgưNam NgưThiên TiễnNhân MãThiên HạtCự XàKim NgưuTam GiácĐại HùngTiểu HùngThất Nữ
Danh sách các chòm sao Hoàng Đạo
Bạch Dương
(Ari Aries.svg)
Kim Ngưu
(Tau Taurus.svg )
Song Tử
(Gem Gemini.svg)
Cự Giải
(Cnc Cancer.svg)
Sư Tử
(Leo Leo.svg )
Thất Nữ
(Vir Virgo.svg)
Thiên Xứng
(Lib Libra.svg)
Thiên Hạt
(Sco Scorpio.svg)
Xà Phu
(Oph)
Nhân Mã
(Sgr Sagittarius.svg)
Ma Kiết
(Cap Capricorn.svg)
Bảo Bình
(Aqr Aquarius.svg)
Song Ngư
(Psc Pisces.svg)
Danh sách 41 chòm sao hiện đại được bổ sung hay hoặc thay thế
▶ Bayer 1603: Thiên YếnYển DiênHậu PhátKiếm NgưThiên HạcThủy XàẤn Đệ AnThương DăngKhổng TướcPhượng HoàngNam Tam GiácĐỗ QuyênPhi NgưHồ Ly ▶ Plancius&Bartsch 1624: Lộc BáoKỳ Lân ▶ Royer 1679: Thiên CápNam Thập Tự ▶ Hevelius 1683: Lạp KhuyểnHiết HổTiểu SưThiên MiêuThuẫn BàiLục Phân NghiHồ Ly ▶ de Lacaille 1763: Tức ĐồngĐiêu CụLạp KhuyểnThuyền ĐểViên QuyThiên LôThời ChungSơn ÁnHiển Vi KínhCủ XíchNam CựcHội GiáThuyền VĩLa BànVõng CổNgọc PhuViễn Vọng KínhThuyền Phàm
Chú thích: Danh sách tên La Tinh tương ứng
Tiên Nữ (Andromeda) • Tức Đồng (Antlia) • Thiên Yến (Apus) • Bảo Bình (Aquarius) Aquarius.svgThiên Ưng (Aquila) • Thiên Đàn (Ara) • Bạch Dương (Aries) Aries.svgNgự Phu (Auriga) • Mục Phu (Boötes) • Điêu Cụ (Caelum) • Lộc Báo (Camelopardalis) • Cự Giải (Cancer) Cancer.svgLạp Khuyển (Canes Venatici) • Đại Khuyển (Canis Major) • Tiểu Khuyển (Canis Minor) • Ma Kiết (Capricornus) Capricorn.svgThuyền Để (Carina) • Tiên Hậu (Cassiopeia) • Bán Nhân Mã (Centaurus) • Tiên Vương (Cepheus) • Kình Ngư (Cetus) • Yển Diên (Chamaeleon) • Viên Quy (Circinus) • Thiên Cáp (Columba) • Hậu Phát (Coma Berenices) • Nam Miện (Corona Australis) • Bắc Miện (Corona Borealis) • Ô Nha (Corvus) • Cự Tước (Crater) • Nam Thập Tự (Crux) • Thiên Nga (Cygnus) • Hải Đồn (Delphinus) • Kiếm Ngư (Dorado) • Thiên Long (Draco) • Tiểu Mã (Equuleus) • Ba Giang (Eridanus) • Thiên Lô (Fornax) • Song Tử (Gemini) Gemini.svgThiên Hạc (Grus) • Vũ Tiên (Hercules) • Thời Chung (Horologium) • Trường Xà (Hydra) • Thủy Xà (Hydrus) • Ấn Đệ An (Indus) • Hiết Hổ (Lacerta) • Sư Tử (Leo) Leo.svgTiểu Sư (Leo Minor) • Thiên Thố (Lepus) • Thiên Xứng (Libra) Libra.svgSài Lang (Lupus) • Thiên Miêu (Lynx) • Thiên Cầm (Lyra) • Sơn Án (Mensa) • Hiển Vi Kính (Microscopium) • Kỳ Lân (Monoceros) • Thương Dăng (Musca) • Củ Xích (Norma) • Nam Cực (Octans) • Xà Phu (Ophiuchus) • Lạp Hộ (Orion) • Khổng Tước (Pavo) • Phi Mã (Pegasus) • Anh Tiên (Perseus) • Phượng Hoàng (Phoenix) • Hội Giá (Pictor) • Song Ngư (Pisces) Pisces.svgNam Ngư (Piscis Austrinus) • Thuyền Vĩ (Puppis) • La Bàn (Pyxis) • Võng Cổ (Reticulum) • Thiên Tiễn (Sagitta) • Nhân Mã (Sagittarius) Sagittarius.svgThiên Hạt (Scorpius) Scorpio.svgNgọc Phu (Sculptor) • Thuẫn Bài (Scutum) • Cự Xà (Serpens) • Lục Phân Nghi (Sextans) • Kim Ngưu (Taurus) Taurus.svgViễn Vọng Kính (Telescopium) • Tam Giác (Triangulum) • Nam Tam Giác (Triangulum Australe) • Đỗ Quyên (Tucana) • Đại Hùng (Ursa Major) • Tiểu Hùng (Ursa Minor) • Thuyền Phàm (Vela) • Thất Nữ (Virgo) Virgo.svgPhi Ngư (Volans) • Hồ Ly (Vulpecula)


Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác