Sắt(II) lactat
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Sắt(II) lactat | |
|---|---|
| Danh pháp IUPAC | Fero 2-hydroxypropanoat |
| Tên khác | Sắt dilactat Sắt(II) lactat E585 |
| Nhận dạng | |
| Số CAS | [] |
| PubChem | |
| Jmol-3D images | Image 1 |
| Thuộc tính | |
| Công thức phân tử | C6H10FeO6 |
| Phân tử gam | 233,99 g/mol |
| Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn (25 °C, 100 kPa) Phủ nhận và tham chiếu chung |
|
Fero lactat hay sắt(II) lactat là một hợp chất hóa học gồm một nguyên tử sắt (Fe2+) và hai anion lactat. Công thức hóa học là Fe(C3H5O3)2. Sắt(II) lactat được dùng làm phụ gia thực phẩm với kí hiệu (số E) là E585. Đây là chất điều chỉnh độ axit và chất giữ màu, nó cũng được sử dụng để bổ sung sắt vào thực phẩm.