SA80
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| SA80 | |
|---|---|
Một khẩu L85A1 có ống ngắm SUSAT. |
|
| Loại | Súng trường tấn công Vũ khí yểm trợ hạng nhẹ |
| Nguồn gốc | |
| Lược sử hoạt động | |
| Trang bị | 1985–nay |
| Quốc gia sử dụng | See Users |
| Sử dụng trong | Northern Ireland 1991 Persian Gulf War Chiến tranh Bosnia Chiến tranh Kosovo Sierra Leone Civil War Afghanistan Chiến tranh Iraq |
| Lược sử chế tạo | |
| Năm thiết kế | 1970s–1980s |
| Nhà sản xuất | BAE Systems Heckler & Koch Prexis Law Enforcement International Ltd |
| Giai đoạn sản xuất | 1985–1994 |
| Số lượng chế tạo | Khoảng 350,000 |
| Các biến thể | L85A1 Rifle L85A2 Rifle L86A1 Light Support Weapon L86A2 Light Support Weapon L22A1 Carbine L98A1 Cadet Rifle L98A2 Cadet Rifle PL-85 LEI SA80 |
| Thông số kỹ chiến thuật | |
| Khối lượng | 382 kg (840 lb) (L85A1 empty) 498 kg (1.100 lb) (L85A1 with SUSAT sight and loaded 30 round magazine) 658 kg (1.450 lb) (L86A1 LSW) 442 kg (970 lb) (L22A1) |
| Chiều dài | 785 mm (30,9 in) (L85A1) 900 mm (35,4 in) (L86A1 LSW) 709 mm (27,9 in) (L22A1) |
| Cỡ nòng | 518 mm (20,4 in) (L85A1) 646 mm (25,4 in) (L86A1 LSW) 442 mm (17,4 in) (L22A1) |
|
|
|
| Đạn | 5.56x45mm NATO |
| Cơ cấu hoạt động | Gas-operated, rotating bolt |
| Tốc độ bắn | 610–775 rounds/min |
| Sơ tốc | 940 m/s (3.084 ft/s) (L85A1) 970 m/s (3.182,4 ft/s) (L86A1 LSW) |
| Tầm bắn hiệu quả | 450 m with iron sights, 650 m with SUSAT (L85A2) 850 m (L86 LSW) |
| Cơ cấu nạp | 30-round detachable STANAG magazine |
| Ngắm bắn | Telescopic SUSAT or ACOG scopes, aperture iron sights |
SA80 (viết tắt của Small Arms 1980's) là họ súng có hộp tiếp đạn gắn phía sau và dùng cỡ đạn 5,56 mm. Súng do Anh phát triển và chế tạo. Hiện chủ yếu chỉ có quân đội Anh, quân đội Nepal và quân đội Jamaica sử dụng súng này. Họ súng SA80 gồm có một số thành viên nổi bật sau:
- L85 IW: súng trường tấn công
- L86 LSW: súng máy hạng nhẹ
- L22 Carbine (còn viết là L85A2, SA80A2 Carbine, SA80K): súng carbin sản xuất với số lượng hạn chế để xuất khẩu
- L98A1 CGP: súng dùng cho huấn luyện
- SA80.22LR: Súng dùng đạn 0,22LR
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về SA80. |