Écurcey

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 47°24′21″B 6°48′47″Đ / 47,4058333333°B 6,81305555556°Đ / 47.4058333333; 6.81305555556

Écurcey

Écurcey trên bản đồ Pháp
Écurcey
Écurcey
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Bourgogne-Franche-Comté
Tỉnh Doubs
Quận Montbéliard
Tổng Hérimoncourt
Xã (thị) trưởng Gérard Bize
(2001-2008)
Thống kê
Độ cao 353–598 m (1.158–1.962 ft)
(bình quân 572 m/1.877 ft)
Diện tích đất1 7,43 km2 (2,87 sq mi)
Nhân khẩu1 287  
 - Mật độ 39 /km2 (100 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 25216/ 25150
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Écurcey là một của tỉnh Doubs, thuộc vùng Franche-Comté, miền đông nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Écurcey
(Nguồn: INSEE[1])
Năm 1962 1968 1975 1982 1990 1999
Dân số 204 205 263 277 289 287
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]