Fourcatier-et-Maison-Neuve
- Aragonés
- Asturianu
- Català
- Нохчийн
- Cebuano
- Deutsch
- Ελληνικά
- English
- Esperanto
- Español
- Euskara
- Français
- Magyar
- Italiano
- Kurdî
- Latina
- Bahasa Melayu
- Nederlands
- Occitan
- Polski
- Piemontèis
- Português
- Srpskohrvatski / српскохрватски
- Simple English
- Slovenčina
- Српски / srpski
- Svenska
- Ślůnski
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vèneto
- Winaray
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Fourcatier-et-Maison-Neuve | |
|---|---|
| Quốc gia | Pháp |
| Quận | Pontarlier |
| Tổng | Mouthe |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Camille Rousselet |
| Dân số | 75 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 25252 / |
Fourcatier-et-Maison-Neuve là một xã trong vùng hành chính Franche-Comté, thuộc tỉnh Doubs, quận Pontarlier, tổng Mouthe. Tọa độ địa lý của xã là 46° 45' vĩ độ bắc, 06° 19' kinh độ đông. Fourcatier-et-Maison-Neuve nằm trên độ cao trung bình là 979 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 889 mét và điểm cao nhất là 1025 mét. Xã có diện tích 2.75 km², dân số vào thời điểm 1999 là 75 người; mật độ dân số là 27 người/km².
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|
| 37 | 50 | 34 | 49 | 80 | 75 |
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- INSEE (bằng tiếng Anh)
- IGN Lưu trữ ngày 16 tháng 8 năm 2008 tại Wayback Machine (bằng tiếng Anh)
