Nhật trình công khai chính
Giao diện
Hiển thị các nhật trình tải lên, xóa, khóa, cấm, di chuyển, mở tài khoản, phong cấp thành viên và bot, và đổi tên thành viên. Bạn có thể xem tỉ mỉ hơn bằng cách chọn loại nhật trình, tên thành viên và trang chịu ảnh hưởng.
- 00:12, ngày 15 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:HMS Sickle (P224) (←Trang mới: “{{bài dịch|en|HMS Sickle}}”)
- 00:12, ngày 15 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:HMS Sea Nymph (←Trang mới: “{{bài dịch|en|MS Sea Nymph}}”)
- 00:12, ngày 15 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:HMS Sea Nymph (P223) (←Trang mới: “{{bài dịch|en|HMS Sea Nymph (P223)}}”)
- 00:12, ngày 15 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:HMS Shakespeare (←Trang mới: “{{bài dịch|en|HMS Shakespeare}}”)
- 00:11, ngày 15 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:HMS Shakespeare (P221) (←Trang mới: “{{bài dịch|en|HMS Shakespeare (P221)}}”)
- 00:11, ngày 15 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:HMS Seraph (←Trang mới: “{{bài dịch|en|HMS Seraph}}”)
- 00:11, ngày 15 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:HMS Seraph (P219) (←Trang mới: “{{bài dịch|en|HMS Seraph (P219)}}”)
- 00:09, ngày 15 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang HMS Sickle (P224) (←Trang mới: “{|{{Infobox ship begin}} {{Infobox ship image |Ship image=HMS Sickle.jpg |Ship image size= 300px |Ship caption= Tàu ngầm HMS ''Sickle'', tháng 12 năm 1942 }} {{Infobox ship career |Hide header= |Ship country= Anh Quốc |Ship flag={{shipboxflag|United Kingdom|naval}} |Ship name=HMS ''Sickle'' (P224) |Ship namesake= |Ship ordered= 2 tháng 9, 1940 |Ship awarded= |Ship builder= Cammell Laird, Birkenhead |Ship laid down= 8 tháng 5, …”)
- 00:07, ngày 15 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang HMS Sea Nymph (←Trang mới: “Hai tàu chiến của Hải quân Hoàng gia Anh từng được đặt cái tên '''HMS ''Sea Nymph''''', là một cách gọi khác của nữ thần biển (nereids), cũng là tên một chi thực vật có hoa trong họ Cymodoceaceae: * {{HMS|Sea Nymph|1782}} là một tàu cutter 8 khẩu pháo từng phục vụ vào năm 1782 * {{HMS|Sea Nymph|P223}} là một tàu ngầm S (lớp tàu ngầm Anh) (1931)|lớp S (19…”)
- 00:06, ngày 15 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang HMS Sea Nymph (P223) (←Trang mới: “{{Dablink|Về những tàu chiến Anh Quốc khác mang cùng tên, xin xem HMS Sea Nymph.}} {|{{Infobox ship begin}} {{Infobox ship image |Ship image=HMS Sea Nymph.jpg |Ship image size= 300px |Ship caption= Tàu ngầm HMS ''Sea Nymph'' }} {{Infobox ship career |Hide header= |Ship country= Anh Quốc |Ship flag={{shipboxflag|United Kingdom|naval}} |Ship name= ''Sea Nymph'' (P223) |Ship namesake= |Ship ordered= 2 tháng 9, 1940 |Ship awarded=…”)
- 00:01, ngày 15 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang HMS Shakespeare (←Trang mới: “Hai tàu chiến của Hải quân Hoàng gia Anh từng được đặt cái tên '''HMS ''Shakespeare''''', theo tên nhà đại văn hào người Anh William Shakespeare (1564-1616): * {{HMS|Shakespeare|1917}} là một soái hạm khu trục lớp Thornycroft hạ thủy năm 1917 và bị tháo dỡ năm 1936 * {{HMS|Shakespeare|P221}} là một tàu ngầm S (lớp tàu ngầ…”)
- 00:01, ngày 15 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang HMS Shakespeare (P221) (←Trang mới: “{{Dablink|Về những tàu chiến Anh Quốc khác mang cùng tên, xin xem HMS Shakespeare.}} {|{{Infobox ship begin}} {{Infobox ship image |Ship image=HMS Shakespeare.jpg |Ship image size= 300px |Ship caption= Tàu ngầm HMS ''Shakespeare'', ngày 6 tháng 8 năm 1942 }} {{Infobox ship career |Hide header= |Ship country= Anh Quốc |Ship flag={{shipboxflag|United Kingdom|naval}} |Ship name= HMS ''Shakespeare'' (P221) |Ship namesake= |Ship ordered=…”)
- 00:01, ngày 15 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang HMS Seraph (←Trang mới: “Hai tàu chiến của Hải quân Hoàng gia Anh từng được đặt cái tên '''HMS ''Seraph''''' theo tên Tổng lãnh thiên thần Seraphim trong Do Thái giáo và Kitô giáo: * {{HMS|Seraph|1918}} là một tàu khu trục lớp S (1917) hạ thủy năm 1918, hoạt động trong Thế Chiến I và bị bán để tháo dỡ năm 1934 * {{HMS|Seraph|P219}} là một tàu…”)
- 00:01, ngày 15 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang HMS Seraph (P219) (←Trang mới: “{{Dablink|Về những tàu chiến Anh Quốc khác mang cùng tên, xin xem HMS Seraph.}} {|{{Infobox ship begin}} {{Infobox ship image |Ship image=Seraph.jpg |Ship image size= 300px |Ship caption= Tàu ngầm HMS ''Seraph'' }} {{Infobox ship career |Hide header= |Ship country= Anh Quốc |Ship flag={{shipboxflag|United Kingdom|naval}} |Ship name= HMS ''Seraph'' (P219) |Ship namesake= Seraphim |Ship ordered= 23 tháng 6, 1940 |Ship awarded…”)
- 01:21, ngày 14 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:U-1200 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{{bài dịch|en|German submarine U-1200}}”)
- 01:20, ngày 14 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:U-1199 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{{bài dịch|en|German submarine U-1199}}”)
- 01:20, ngày 14 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:U-1198 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{{bài dịch|en|German submarine U-1198}}”)
- 01:20, ngày 14 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:U-1197 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{{bài dịch|en|German submarine U-1197}}”)
- 01:18, ngày 14 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang U-1200 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{|{{Infobox ship begin}} {{Infobox ship image |Ship image= Type VIIc.jpg |Ship image size= |Ship caption= Tàu ngầm U-boat Type VIIC }} {{Infobox ship career |Ship country= Đức Quốc Xã |Ship flag= {{shipboxflag|Nazi Germany|naval}} |Ship name= ''U-1200'' |Ship namesake= |Ship ordered= 14 tháng 10, 1941 |Ship awarded= |Ship builder= Schichau-Werke GmbH, Danzig |Ship original cost= |Ship yard number= 1570 |Ship laid down= 17…”)
- 01:09, ngày 14 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang U-1199 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{|{{Infobox ship begin}} {{Infobox ship image |Ship image= Type VIIc.jpg |Ship image size= |Ship caption= Tàu ngầm U-boat Type VIIC }} {{Infobox ship career |Ship country= Đức Quốc Xã |Ship flag= {{shipboxflag|Nazi Germany|naval}} |Ship name= ''U-1199'' |Ship namesake= |Ship ordered= 14 tháng 10, 1941 |Ship awarded= |Ship builder= Schichau-Werke GmbH, Danzig |Ship original cost= |Ship yard number= 1569 |Ship laid down= 23…”)
- 01:08, ngày 14 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang U-1198 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{|{{Infobox ship begin}} {{Infobox ship image |Ship image= Type VIIc.jpg |Ship image size= |Ship caption= Tàu ngầm U-boat Type VIIC }} {{Infobox ship career |Ship country= Đức Quốc Xã |Ship flag= {{shipboxflag|Nazi Germany|naval}} |Ship name= ''U-1198'' |Ship namesake= |Ship ordered= 25 tháng 8, 1941 |Ship awarded= |Ship builder= Schichau-Werke GmbH, Danzig |Ship original cost= |Ship yard number= 1568 |Ship laid down= 13…”)
- 01:06, ngày 14 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang U-1197 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{|{{Infobox ship begin}} {{Infobox ship image |Ship image= Type VIIc.jpg |Ship image size= |Ship caption= Tàu ngầm U-boat Type VIIC }} {{Infobox ship career |Ship country= Đức Quốc Xã |Ship flag= {{shipboxflag|Nazi Germany|naval}} |Ship name= ''U-1197'' |Ship namesake= |Ship ordered= 25 tháng 8, 1941 |Ship awarded= |Ship builder= Schichau-Werke GmbH, Danzig |Ship original cost= |Ship yard number= 1567 |Ship laid down= 13…”)
- 00:21, ngày 13 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:U-1196 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{{bài dịch|en|German submarine U-1196}}”)
- 00:21, ngày 13 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:U-1195 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{{bài dịch|en|German submarine U-1195}}”)
- 00:20, ngày 13 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:U-1194 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{{bài dịch|en|German submarine U-1194}}”)
- 00:20, ngày 13 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:U-1193 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{{bài dịch|en|German submarine U-1193}}”)
- 00:18, ngày 13 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang U-1196 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{|{{Infobox ship begin}}{{Infobox ship image |Ship image= Type VIIc.jpg |Ship image size= |Ship caption= Tàu ngầm U-boat Type VIIC }} {{Infobox ship career |Ship country= Đức Quốc Xã |Ship flag= {{shipboxflag|Nazi Germany|naval}} |Ship name= ''U-1196'' |Ship namesake= |Ship ordered= 25 tháng 8, 1941 |Ship awarded= |Ship builder= Schichau-Werke GmbH, Danzig |Ship original cost= |Ship yard number= 1566 |Ship laid down= 8 th…”)
- 00:17, ngày 13 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang U-1195 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{|{{Infobox ship begin}}{{Infobox ship image |Ship image= Type VIIc.jpg |Ship image size= |Ship caption= Tàu ngầm U-boat Type VIIC }} {{Infobox ship career |Ship country= Đức Quốc Xã |Ship flag= {{shipboxflag|Nazi Germany|naval}} |Ship name= ''U-1195'' |Ship namesake= |Ship ordered= 25 tháng 8, 1941 |Ship awarded= |Ship builder= Schichau-Werke GmbH, Danzig |Ship original cost= |Ship yard number= 1565 |Ship laid down= 6 th…”)
- 00:15, ngày 13 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang U-1194 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{|{{Infobox ship begin}}{{Infobox ship image |Ship image= Type VIIc.jpg |Ship image size= |Ship caption= Tàu ngầm U-boat Type VIIC }} {{Infobox ship career |Ship country= Đức Quốc Xã |Ship flag= {{shipboxflag|Nazi Germany|naval}} |Ship name= ''U-1194'' |Ship namesake= |Ship ordered= 25 tháng 8, 1941 |Ship awarded= |Ship builder= Danziger Werft AG, Danzig |Ship original cost= |Ship yard number= 1564 |Ship laid down= 29 th…”)
- 00:15, ngày 13 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang U-1193 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{|{{Infobox ship begin}}{{Infobox ship image |Ship image= Type VIIc.jpg |Ship image size= |Ship caption= Tàu ngầm U-boat Type VIIC }} {{Infobox ship career |Ship country= Đức Quốc Xã |Ship flag= {{shipboxflag|Nazi Germany|naval}} |Ship name= ''U-1163'' |Ship namesake= |Ship ordered= 25 tháng 8, 1941 |Ship awarded= |Ship builder= Schichau-Werke GmbH, Danzig |Ship original cost= |Ship yard number= 1563 |Ship laid down= 28 t…”)
- 01:07, ngày 12 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:HMS Sea Rover (P218) (←Trang mới: “{{bài dịch|en|HMS Sea Rover}}”)
- 01:06, ngày 12 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:HMS Sibyl (←Trang mới: “{{bài dịch|en|HMS Sibyl}}”)
- 01:06, ngày 12 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:HMS Sibyl (P217) (←Trang mới: “{{bài dịch|en|HMS Sibyl (P217)}}”)
- 01:06, ngày 12 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:HMS Seadog (P216) (←Trang mới: “{{bài dịch|en|HMS Seadog}}”)
- 01:06, ngày 12 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:HMS Sceptre (←Trang mới: “{{bài dịch|en|HMS Sceptre}}”)
- 01:05, ngày 12 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:HMS Sceptre (P215) (←Trang mới: “{{bài dịch|en|HMS Sceptre (P215)}}”)
- 01:04, ngày 12 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang HMS Sea Rover (P218) (←Trang mới: “{|{{Infobox ship begin}} {{Infobox ship image |Ship image= HMS Sea Rover.jpg |Ship image size= 300px |Ship caption= Tàu ngầm HMS ''Sea Rover'' tại Clyde, tháng 8 năm 1943 }} {{Infobox ship career |Hide header= |Ship country= Anh Quốc |Ship flag={{shipboxflag|United Kingdom|naval}} |Ship name= ''Sea Rover'' (P218) |Ship namesake= |Ship ordered= 4 tháng 4, 1940 |Ship awarded= |Ship builder= Scotts Shipbuilding and Engineering Company|Scott…”)
- 00:58, ngày 12 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang HMS Sibyl (P217) (←Trang mới: “{{Dablink|Về những tàu chiến Anh Quốc khác mang cùng tên, xin xem HMS Sibyl.}} {|{{Infobox ship begin}} {{Infobox ship image |Ship image=HMS Sibyl.jpg |Ship image size= 300px |Ship caption= Tàu ngầm HMS ''Sibyl'' vào tháng 8 năm 1942 }} {{Infobox ship career |Hide header= |Ship country= Anh Quốc |Ship flag={{shipboxflag|United Kingdom|naval}} |Ship name= HMS ''Sibyl'' (P217) |Ship namesake= |Ship ordered= 4 tháng 4, 1940 |S…”) Thẻ: Liên kết định hướng
- 00:58, ngày 12 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang HMS Sibyl (←Trang mới: “Sáu tàu chiến của Hải quân Hoàng gia Anh từng được đặt, và một chiếc khác dự định đặt, cái tên '''HMS ''Sibyl''''' hay '''''Sybille''''', tên đặt theo một nhân vật (tiếng Hy Lạp: ''Σίβυλλα'') trong thần thoại Hy Lạp: * {{HMS|Sibyl|1779}} là một tàu chiến hạng sáu 28 khẩu pháo hạ thủy năm 1779, được đổi tên thành HMS ''Garland'' năm 1795…”)
- 00:54, ngày 12 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang HMS Seadog (P216) (←Trang mới: “{|{{Infobox ship begin}} {{Infobox ship image |Ship image= Royal Navy Submarines in Holy Loch, Scotland, 1942 TR612.jpg |Ship image size= 300px |Ship caption= Tàu ngầm HMS ''Seadog'' tại Holy Loch vào năm 1942. Phía sau là tàu ngầm HMS ''Thunderbolt'' }} {{Infobox ship career |Hide header= |Ship country= Anh Quốc |Ship flag={{shipboxflag|United Kingdom|naval}} |Ship name=HMS ''Seadog'' (P216) |Ship namesake= |Ship ordered=…”)
- 00:48, ngày 12 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang HMS Sceptre (←Trang mới: “Năm tàu chiến của Hải quân Hoàng gia Anh từng được đặt cái tên '''HMS ''Sceptre''''' (tiếng Anh: vương trượng): * {{HMS|Sceptre|1781}} là một tàu chiến hạng ba 64 khẩu pháo hạ thủy năm 1781 và bị đắm trong một cơn bão năm 1799 * {{HMS|Sceptre|1802}} là một tàu chiến hạng ba 74 khẩu pháo hạ thủy năm 1802 và bị tháo dỡ năm 1821 * {{HMS|Sceptre|1917}} là…”)
- 00:47, ngày 12 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang HMS Sceptre (P215) (←Trang mới: “{{Dablink|Về những tàu chiến Anh Quốc khác mang cùng tên, xin xem HMS Sceptre.}} {|{{Infobox ship begin}} {{Infobox ship image |Ship image=HMS Sceptre.jpg |Ship image size= 300px |Ship caption= Tàu ngầm HMS ''Sceptre''. tháng 4 năm 1943 }} {{Infobox ship career |Hide header= |Ship country= Anh Quốc |Ship flag={{shipboxflag|United Kingdom|naval}} |Ship name= HMS ''Sceptre'' (P215) |Ship namesake= |Ship ordered= 23 tháng 1, 1940…”) Thẻ: Liên kết định hướng
- 00:09, ngày 10 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:U-1192 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{{bài dịch|en|German submarine U-1192}}”)
- 00:09, ngày 10 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:U-1191 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{{bài dịch|en|German submarine U-1191}}”)
- 00:09, ngày 10 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:U-1162 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{{bài dịch|en|German submarine U-1162}}”)
- 00:08, ngày 10 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thảo luận:U-1161 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{{bài dịch|en|German submarine U-1161}}”)
- 00:06, ngày 10 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang U-1192 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{|{{Infobox ship begin}} {{Infobox ship image |Ship image= Type VIIc.jpg |Ship image size= |Ship caption= Tàu ngầm U-boat Type VIIC }} {{Infobox ship career |Ship country= Đức Quốc Xã |Ship flag= {{shipboxflag|Nazi Germany|naval}} |Ship name= ''U-1192'' |Ship namesake= |Ship ordered= 25 tháng 8, 1941 |Ship awarded= |Ship builder= Schichau-Werke GmbH, Danzig |Ship original cost= |Ship yard number= 1562 |Ship laid down= 4 t…”)
- 00:03, ngày 10 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang U-1191 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{|{{Infobox ship begin}} {{Infobox ship image |Ship image= Type VIIc.jpg |Ship image size= |Ship caption= Tàu ngầm U-boat Type VIIC }} {{Infobox ship career |Ship country= Đức Quốc Xã |Ship flag= {{shipboxflag|Nazi Germany|naval}} |Ship name= ''U-1191'' |Ship namesake= |Ship ordered= 25 tháng 8, 1941 |Ship awarded= |Ship builder= Schichau-Werke GmbH, Danzig |Ship original cost= |Ship yard number= 1561 |Ship laid down= 4 t…”)
- 00:02, ngày 10 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang U-1162 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{|{{Infobox ship begin}} {{Infobox ship image |Ship image= Type VIIc.jpg |Ship image size= |Ship caption= Tàu ngầm U-boat Type VIIC }} {{Infobox ship career |Ship country= Đức Quốc Xã |Ship flag= {{shipboxflag|Nazi Germany|naval}} |Ship name= ''U-1162'' |Ship namesake= |Ship ordered= 25 tháng 8, 1941 |Ship awarded= |Ship builder= Danziger Werft AG, Danzig |Ship original cost= |Ship yard number= 134 |Ship laid down= 14 th…”)
- 00:01, ngày 10 tháng 1 năm 2026 Dieu2005 thảo luận đóng góp đã tạo trang U-1161 (tàu ngầm Đức) (←Trang mới: “{|{{Infobox ship begin}} {{Infobox ship image |Ship image= Type VIIc.jpg |Ship image size= |Ship caption= Tàu ngầm U-boat Type VIIC }} {{Infobox ship career |Ship country= Đức Quốc Xã |Ship flag= {{shipboxflag|Nazi Germany|naval}} |Ship name= ''U-1161'' |Ship namesake= |Ship ordered= 25 tháng 8, 1941 |Ship awarded= |Ship builder= Danziger Werft AG, Danzig |Ship original cost= |Ship yard number= 133 |Ship laid down= 27 th…”)