Khác biệt giữa các bản “Dashti Qala (huyện)”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
n
→‎top: clean up, replaced: → (167), → (50), → (4), {{flag| → {{Lá cờ| using AWB
n (Hugopako đã đổi Quận Dashti Qala, Takhar thành Dashti Qala (huyện))
n (→‎top: clean up, replaced: → (167), → (50), → (4), {{flag| → {{Lá cờ| using AWB)
 
{{Thông tin khu dân cư
|name = Dashti Qala
|other_name =
|native_name =
|settlement_type =Huyện
|image_skyline =
|imagesize =
|image_caption =
|pushpin_map =
|pushpin_label_position =right
|pushpin_map_caption =Vị trí ở Afghanistan
|coordinates_display = inline,title
|coordinates_region = AF
|subdivision_type = [[Quốc gia]]
|subdivision_name ={{flagLá cờ|Afghanistan}}
|subdivision_type1 =[[Tỉnh của Afghanistan|Tỉnh]]
|subdivision_name1 = [[Takhar (tỉnh)|Takhar]]
|subdivision_type2 = Huyện lị
|subdivision_name2 =
|subdivision_type3 =
|subdivision_name3 =
|subdivision_type4 =
|subdivision_name4 =
|leader_title =
|leader_name =
|established_title =
|established_date =
|area_total_km2 =
|population_as_of = 2009
|population_footnotes =
|population_total =-17 người
|population_density_km2 =
|timezone = + 4.30
|utc_offset =
|latd=|latm=|lats=|latNS=N
|longd=|longm=|longs=|longEW=E
|elevation_footnotes =
|elevation_m =
|elevation_ft =
|website =
|footnotes =
}}
 

Trình đơn chuyển hướng