Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Brasil

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Brasil
Lá cờ
Hiệp hộiCBV
Liên đoànCSV
Huấn luyện viênJosé Roberto Guimarães
Hạng FIVB4 (đến tháng 8 năm 2016)
Đồng phục
Nhà
Khách
Thế vận hội Mùa hè
Sồ lần tham dự10 (Lần đầu vào năm 1980)
Kết quả tốt nhấtGold medal.svg Vàng: (2008, 2012)
Giải vô địch thế giới
Sồ lần tham dự15 (Lần đầu vào năm 1956)
Kết quả tốt nhấtSilver medal world centered-2.svg Bạc: (1994, 2006, 2010)
www.cbv.com.br (tiếng Bồ Đào Nha)

Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Brasil được quản lý bởi Liên đoàn bóng chuyền Brasil và đại diện cho Brasil tham dự các giải đấu quốc tế. Đội tuyển hiện xếp thứ 4 trên bảng xếp hạng của FIVB tính đến tháng 8 năm 2016.[1] Họ là những người giữ kỷ lục số lần vô địch FIVB World Grand Prix sau khi họ lần thứ 11 bước lên ngôi vô địch giải đấu này vào năm 2016. Họ cũng 2 lần liên tiếp giành huy chương vàng tại Thế vận hội Mùa hè 2008Bắc Kinh và Thế vận hội Mùa hè 2012Luân Đôn.

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển[sửa | sửa mã nguồn]

Thế vận hội[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng Thế vận hội
Năm Vòng Vị trí Pld W L
Nhật Bản 1964 Không tham dự
México 1968
Đức 1972
Canada 1976
Liên Xô 1980 Tứ kết Hạng 7 5 1 4
Hoa Kỳ 1984 Tứ kết Hạng 7 5 1 4
Hàn Quốc 1988 Tứ kết Hạng 6 5 1 4
Tây Ban Nha 1992 Bán kết Hạng 4 6 3 3
Hoa Kỳ 1996 Bán kết Huy chương đồng 8 7 1
Úc 2000 Bán kết Huy chương đồng 8 7 1
Hy Lạp 2004 Bán kết Hạng 4 8 6 2
Trung Quốc 2008 Chung kết Huy chương vàng 8 8 0
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2012 Chung kết Huy chương vàng 8 6 2
Brasil 2016 Tứ kết Hạng 5 6 5 1
Tổng 2 lần 10/14 67 45 22

Giải vô địch Thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng Vô địch Thế giới
Năm Vòng Vị trí Pld W L Đội
Liên Xô 1952 Không tham dự
Pháp 1956 Hạng 11 8 6 2 Đội
Brasil 1960 Hạng 5 6 2 4 Đội
Liên Xô 1962 Hạng 8 8 1 7 Đội
Nhật Bản 1967 Không tham dự
Bulgaria 1970 Hạng 13 9 4 5 Đội
México 1974 Hạng 15 11 7 4 Đội
Liên Xô 1978 Hạng 7 9 5 4 Đội
Peru 1982 Hạng 8 9 4 5 Đội
Tiệp Khắc 1986 Hạng 5 8 5 3 Đội
Trung Quốc 1990 Hạng 7 7 4 3 Đội
Brasil 1994 Chung kết Á quân 7 6 1 Đội
Nhật Bản 1998 Bán kết Hạng 4 8 5 3 Đội
Đức 2002 Hạng 7 11 7 4 Đội
Nhật Bản 2006 Chung kết Á quân 11 10 1 Đội
Nhật Bản 2010 Chung kết Á quân 11 10 1 Đội
Ý 2014 Bán kết Hạng 3 13 12 1 Đội
Tổng 0 lần 14/16 136 88 48

World Cup[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng World Cup
Năm Vòng Vị trí Pld W L SW SL Đội
Uruguay 1973 Hạng 9 5 1 4 0 0 Đội
Nhật Bản 1977 Không tham gia
Nhật Bản 1981 Hạng 8 7 0 7 21 1 Đội
Nhật Bản 1985 Hạng 6 7 2 5 9 17 Đội
Nhật Bản 1989 Không tham gai
Nhật Bản 1991 Hạng 8 5 2 3 10 9 Đội
Nhật Bản 1995 Á quân 11 10 1 30 4 Đội
Nhật Bản 1999 Hạng 3 11 9 2 29 9 Đội
Nhật Bản 2003 Á quân 11 10 1 31 7 Đội
Nhật Bản 2007 Á quân 11 9 2 29 9 Đội
Nhật Bản 2011 Hạng 5 11 8 3 25 16 Đội
Nhật Bản 2015 Không tham gia
Tổng 0 Lần 9/12 79 51 28

World Grand Champions[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng World Grand Champion
Năm Vòng Vị trí Pld W L SW SL Đội
Nhật Bản 1993 Không tham dự
Nhật Bản 1997 Vòng tròn Hạng 3 5 3 2 12 6 Đội
Nhật Bản 2001 Vòng tròn  Hạng 4 5 2 3 9 11 Đội
Nhật Bản 2005 Vòng tròn  Vô địch 5 5 0 15 2 Đội
Nhật Bản 2009 Vòng tròn  Á quân 5 4 1 12 4 Đội
Nhật Bản 2013 Vòng tròn  Vô địch 5 5 0 15 2 Đội
Tổng 2 lần 5/6 25 19 6 63 25

World Grand Prix[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng World Grand Prix
Năm Vòng Vị trí Pld W L SW SL Đội
Hồng Kông 1993 Vòng chung kết Hạng 4 Đội
Trung Quốc 1994 Vòng chung kết Vô địch Đội
Trung Quốc 1995 Vòng chung kết Á quân Đội
Trung Quốc 1996 Vòng chung kết Vô địch Đội
Nhật Bản 1997 Không tham dự
Hồng Kông 1998 Vòng chung kết Vô địch Đội
Trung Quốc 1999 Vòng chung kết Á quân 7 1 Đội
Philippines 2000 Vòng chung kết Hạng 3 Đội
Ma Cao 2001 Vòng chung kết Hạng 5 12 7 5 27 24 Đội
Hồng Kông 2002 Vòng chung kết Hạng 4 12 6 6 22 21 Đội
Ý 2003 Hạng 8 5 3 2 11 7 Đội
Ý 2004 Vòng chung kết Vô địch 13 12 1 38 10 Đội
Nhật Bản 2005 Vòng chung kết Vô địch 14 12 2 36 12 Đội
Ý 2006 Vòng chung kết Vô địch 13 13 0 39 6 Đội
Trung Quốc 2007 Vòng chung kết Hạng 5 14 9 5 33 17 Đội
Nhật Bản 2008 Vòng chung kết Vô địch 14 13 1 41 7 Đội
Nhật Bản 2009 Vòng chung kết Vô địch 14 14 0 42 11 Đội
Trung Quốc 2010 Vòng chung kết Á quân 14 11 3 38 11 Đội
Ma Cao 2011 Vòng chung kết Á quân 14 13 1 39 6 Đội
Trung Quốc 2012 Vòng chung kết Á quân 14 11 3 36 15 Đội
Nhật Bản 2013 Vòng chung kết Vô địch 14 13 1 40 8 Đội
Nhật Bản 2014 Vòng chung kết Vô địch 14 13 1 41 6 Đội
Hoa Kỳ 2015 Vòng chung kết Hạng 3 14 12 2 36 10 Đội
Thái Lan 2016 Vòng chung kết Vô địch 13 11 2 35 12 Đội
Tổng 11 Lần 23/24

Đại hội Thể thao liên châu Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng tại ĐH châu Mỹ
Năm vị trí
México 1955 Huy chương đồng
Hoa Kỳ 1959 Huy chương vàng
Brasil 1963 Huy chương vàng
Canada 1967 Hạng 4
Colombia 1971 Hạng 4
México 1975 Hạng 5
Puerto Rico 1979 Huy chương đồng
Venezuela 1983 Hạng 4
Hoa Kỳ 1987 Hạng 4
Cuba 1991 Huy chương bạc
Argentina 1995 Hạng 6
Canada 1999 Huy chương vàng
Cộng hòa Dominica 2003 Hạng 4
Brasil 2007 Huy chương bạc
México 2011 Huy chương vàng
Canada 2015 Huy chương bạc
Tổng 16/16

Pan-American Cup[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp tứ hùng[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng tại giải
Năm Vị trí
Brasil 2008 Vô địch
Peru 2009 Vô địch
México 2010 Không tham dự
Total 2/3

Giải vô địch Nam Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội U20[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch Thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • Gold medal world centered-2.svg Vàng: 1987, 1989, 2001, 2003, 2005, 2007
  • Silver medal world centered-2.svg Bạc: 1991, 1995, 1999, 2011
  • Bronze medal world centered-2.svg Đồng: 2009, 2013

Vô địch Nam Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

  • Gold medal southamerica.svg Vàng: 1972, 1974, 1976, 1978, 1984, 1990, 1992, 1994, 1996, 1998, 2000, 2002, 2004, 2006, 2008, 2010, 2012
  • Silver medal southamerica.svg Bạc: 1980, 1982, 1986, 1988

Đội U18[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch Thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • Gold medal world centered-2.svg Vàng: 1997, 2005, 2009
  • Silver medal world centered-2.svg Bạc: 1989, 1991, 1999, 2001
  • Bronze medal world centered-2.svg Đồng: 2003, 2013

Vô địch Nam Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

  • Gold medal southamerica.svg Vàng: 1982, 1984, 1986, 1988, 1990, 1992, 1994, 1998, 2000, 2002, 2004, 2006, 2008, 2010
  • Silver medal southamerica.svg Bạc: 1978, 1980, 1996, 2012

Đội U16[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch Nam Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

  • Gold medal southamerica.svg Vàng: 2011, 2013

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Brasil tham dự Thế vận hội Mùa hè 2016.[2][3]

Huấn luyện viên: José Roberto Guimarães

Số Tên Ngày sinh Chiều cao Cân nặng Nhảy đập Nhảy chắn Câu lạc bộ năm 2015–16
1 Claudino, FabianaFabiana Claudino (C) 01985-01-24 24 tháng 1 năm 1985 1,93 m (6 ft 4 in) 76 kg (168 lb) 314 cm (124 in) 293 cm (115 in) Brasil SESI São Paulo
2 Barreto, Juciely CristinaJuciely Cristina Barreto 01980-12-18 18 tháng 12 năm 1980 1,84 m (6 ft 0 in) 71 kg (157 lb) 312 cm (123 in) 289 cm (114 in) Brasil Rio de Janeiro VC
3 Lins, DaniDani Lins 01985-01-05 5 tháng 1 năm 1985 1,81 m (5 ft 11 in) 68 kg (150 lb) 290 cm (110 in) 276 cm (109 in) Brasil Osasco VC
5 da Silva, AdeníziaAdenízia da Silva 01986-12-18 18 tháng 12 năm 1986 1,85 m (6 ft 1 in) 63 kg (139 lb) 312 cm (123 in) 290 cm (110 in) Brasil Osasco VC
6 Menezes, ThaísaThaísa Menezes 01987-05-15 15 tháng 5 năm 1987 1,96 m (6 ft 5 in) 79 kg (174 lb) 316 cm (124 in) 301 cm (119 in) Brasil Osasco VC
8 Carvalho, JaquelineJaqueline Carvalho 01986-12-31 31 tháng 12 năm 1986 1,86 m (6 ft 1 in) 70 kg (150 lb) 302 cm (119 in) 286 cm (113 in) Brasil Minas Tênis Clube
10 Guimarães, GabrielaGabriela Guimarães 01994-05-19 19 tháng 5 năm 1994 1,76 m (5 ft 9 in) 59 kg (130 lb) 295 cm (116 in) 274 cm (108 in) Brasil Rio de Janeiro VC
12 Pereira, NatáliaNatália Pereira 01989-04-04 4 tháng 4 năm 1989 1,83 m (6 ft 0 in) 76 kg (168 lb) 300 cm (120 in) 288 cm (113 in) Brasil Rio de Janeiro VC
13 Castro, SheillaSheilla Castro 01983-07-01 1 tháng 7 năm 1983 1,85 m (6 ft 1 in) 64 kg (141 lb) 302 cm (119 in) 284 cm (112 in) Thổ Nhĩ Kỳ VakifBank Istanbul
16 Garay, FernandaFernanda Garay 01986-05-10 10 tháng 5 năm 1986 1,79 m (5 ft 10 in) 74 kg (163 lb) 308 cm (121 in) 288 cm (113 in) Nga Dinamo Moscow
17 de Souza, FabíolaFabíola de Souza 01983-02-03 3 tháng 2 năm 1983 1,84 m (6 ft 0 in) 70 kg (150 lb) 300 cm (120 in) 285 cm (112 in) Thụy Sĩ Voléro Zürich
19 Silva, LéiaLéia Silva (L) 01985-01-03 3 tháng 1 năm 1985 1,68 m (5 ft 6 in) 60 kg (130 lb) 268 cm (106 in) 254 cm (100 in) Brasil Minas TC

Đội hình 1994[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Bernardo Rezende

Số Tên Ngày sinh Chiều cao Câu lạc bộ năm 1994
2 Ana Beatriz Moser 14.08.68 185 cm (6 ft 1 in) Leite Moça S.Paolo
3 Janina Conceiçao 25.10.72 192 cm (6 ft 4 in) CBV
4 Ana Margarida Alvares 22.01.65 178 cm (5 ft 10 in) BCN Volei
5 Ana Paula Rodrigues 13.02.72 184 cm (6 ft 0 in) L'Acqua di Fiori/Minas
9 Hilma Aparecida Caldeira 05.01.72 182 cm (6 ft 0 in) L'Acqua di Fiori/Minas
10 Virna Dias 13.08.71 185 cm (6 ft 1 in) BCN Volei
10 Virna Dias 13.08.71 185 cm (6 ft 1 in) BCN Volei
11 Marcia Cunha 26.07.69 185 cm (6 ft 1 in) BCN Volei
12 Edna Veiga 24.12.64 182 cm (6 ft 0 in) Nossa Caixa/Recreativa
13 Ana Flavia Sanglard 20.06.70 187 cm (6 ft 2 in) Nossa Caixa/Recreativa
14 Fernanda Venturini 24.10.70 181 cm (5 ft 11 in) Nossa Caixa/Recreativa
15 Helia ″Fofão″ Souza 10.03.70 172 cm (5 ft 8 in) Colgate/Sao Caetano
16 Estefania Souza 24.08.72 182 cm (6 ft 0 in) Nossa Caixa/Recreativa
1 Patricia Coco 14.09.71 173 cm (5 ft 8 in) Colgate/Sao Caetano
6 Andreia Marras 14.01.71 176 cm (5 ft 9 in) L'Acqua di Fiori/Minas
7 Andrea Moraes 28.07.69 186 cm (6 ft 1 in) Rio Fone
8 Fernanda Doval 16.07.75 189 cm (6 ft 2 in) Ponto Frio/Santa Rita
17 Ana Lima 24.04.69 184 cm (6 ft 0 in) Colgate/Sao Caetano
18 Fabiana Berto 23.01.76 177 cm (5 ft 10 in) E.C. Pinheiros

[4]

Cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Brasil vô địch Thế vận hội Mùa hè 2012
  • Adenízia da Silva
  • Ana Ida Alvares (Ida)
  • Ana Moser
  • Ana Paula Connelly
  • Danielle Lins
  • Erika Coimbra
  • Fabiana Claudino
  • Fabiana de Oliveira (Fabi)
  • Fernanda Garay
  • Fernanda Venturini
  • Hélia Souza (Fofão)
  • Hilma Caldeira
  • Jackie Silva
  • Jaqueline Carvalho
  • Leila Barros
  • Marcia Cunha (Marcia Fu)
  • Maria Isabel Barroso Salgado Alencar (Isabel)
  • Marianne Steinbrecher (Mari)
  • Paula Pequeno
  • Sheilla Castro
  • Thaisa Menezes
  • Vera Mossa
  • Virna Dias
  • Walewska Oliveira
  • Welissa Gonzaga (Sassá)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Brazil men's national volleyball team

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “FIVB Senior World Ranking – Women”. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2017. 
  2. ^ “Zé Roberto corta Camila Brait, Tandara e Roberta e define lista olímpica” [Zé Roberto cuts Camila Brait, Tandara and Roberta and defines Olympic list] (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Globo Esporte. 18 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2016. 
  3. ^ “Brazil FIVB Olympic Profile”. FIVB. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2016. 
  4. ^ “Women Volleyball XII World Championship 1994 Sao Paulo (BRA) 17-30.10 Winner Cuba”. todor66.com. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]