1391
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1391 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
[sửa | sửa mã nguồn]- Tháng 2, Manuel II Palaiologos lên ngôi Hoàng đế Byzantine sau khi cha băng hà. Người kế nhiệm ông là Ioannes VIII
- Tháng 3, Dabiša kế vị Tvrtko I, trở thành Vua thứ hai của triều đại Kotromanić của Bosnia. Người kế tiếp là Nữ hoàng Helen
- Tháng 6, thảm sát người Do Thái ở Seville (Tây Ban Nha), về sau lan rộng khắp bán đảo Iberic (Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha)
- Tháng 7, trên sông Kondurcha, quân đội Timur đánh bại hoàn toàn hãn quốc Kim Trướng, buộc Tokhtamysh bỏ chạy sang Litva[1]
- Tháng 12, Roman I kế vị Petru, trở thành Hoàng tử của Moldavia (nay là Moldova và đông bắc Romania). Kế vị là Stephen I
- Người Trung Quốc phát minh ra giấy vệ sinh để dành cho hoàng đế sử dụng.
Sinh
[sửa | sửa mã nguồn]- Tháng 7, Cyriacus của Ancona, thương gia người Ý, "cha đẻ của ngành khảo cổ học" (mất khoảng năm 1455)
- Tháng 10, Duarte (Edward "nhà triết gia"), vua Bồ Đào Nha
- Đạt Lại thứ nhất (Gedun Drub) của Tây Tạng
| Lịch Gregory | 1391 MCCCXCI |
| Ab urbe condita | 2144 |
| Năm niên hiệu Anh | 14 Ric. 2 – 15 Ric. 2 |
| Lịch Armenia | 840 ԹՎ ՊԽ |
| Lịch Assyria | 6141 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1447–1448 |
| - Shaka Samvat | 1313–1314 |
| - Kali Yuga | 4492–4493 |
| Lịch Bahá’í | −453 – −452 |
| Lịch Bengal | 798 |
| Lịch Berber | 2341 |
| Can Chi | Canh Ngọ (庚午年) 4087 hoặc 4027 — đến — Tân Mùi (辛未年) 4088 hoặc 4028 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 1107–1108 |
| Lịch Dân Quốc | 521 trước Dân Quốc 民前521年 |
| Lịch Do Thái | 5151–5152 |
| Lịch Đông La Mã | 6899–6900 |
| Lịch Ethiopia | 1383–1384 |
| Lịch Holocen | 11391 |
| Lịch Hồi giáo | 793–794 |
| Lịch Igbo | 391–392 |
| Lịch Iran | 769–770 |
| Lịch Julius | 1391 MCCCXCI |
| Lịch Myanma | 753 |
| Lịch Nhật Bản | Meitoku 2 (明徳2年) |
| Phật lịch | 1935 |
| Dương lịch Thái | 1934 |
| Lịch Triều Tiên | 3724 |
Mất
[sửa | sửa mã nguồn]- Tháng 1, vua Muhammad V của tiểu quốc Granada ở Al-Andalus
- Tháng 2, Ioannes V của Byzantine
- Tháng 8, Gaston III xứ Foix, đồng hoàng tử thân vương quốc Andorra
- Tháng 11, Amadeus VII, Bá tước xứ Savoy (sinh năm 1360 )
- Tháng 12, Petru II của triều Bogdan thuộc nước Moldavia
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Tucker, Spencer C. (ngày 23 tháng 12 năm 2009). A Global Chronology of Conflict: From the Ancient World to the Modern Middle East [6 volumes]: From the Ancient World to the Modern Middle East (bằng tiếng Anh). ABC-CLIO. ISBN 978-1-85109-672-5.