Abbott

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Abbott Laboratories
Loại hình
Đại chúng
Mã niêm yết NYSEABT
S&P 100 Component
S&P 500 Component
Ngành nghề Health care
Thành lập , 1888; 129 năm trước (as Abbott Alkaloidal Company)
Người sáng lập Dr. Wallace Calvin Abbott
Trụ sở chính Lake Bluff, Illinois, United States
Khu vực hoạt động Toàn cầu
Nhân viên chủ chốt
Miles D. White(CEO)
Sản phẩm Branded generic drugs
Medical devices
Diagnostic assays
Nutritional products
Doanh thu tăng US$ 20.405 billion (2015)[1]
tăng US$ 02.867 billion (2015)[2]
tăng US$ 04.423 billion (2015)[2]
Tổng tài sản giảm US$41.247 billion (2015)[2]
Tổng vốn chủ sở hữu tăng US$21.211 billion (2015)[2]
Số nhân viên
74,000 (2015)[1]
Website abbott.com

Abbott (Hoa Kỳ) (Abbott Laboratories) là một trong những thương hiệu lớn mang tính ảnh hưởng toàn cầu [cần dẫn nguồn] về Y tế, Sức khỏe & Dinh dưỡng.

Phục vụ Y tế & Sức khỏe[sửa | sửa mã nguồn]

Abbott là một thương hiệu tầm quốc tế chuyên nghiên cứu, phát triển những loại dược phẩm và công nghệ mới nhằm mục tiêu chăm sóc & nâng cao sức khỏe con người. Những sản phẩm của Abbott trải rộng từ dược phẩm, thực phẩm dinh dưỡng đến công nghệ y sinh và thiết bị chuyên dụng phục vụ trong y tế.

Abbott có bộ phận bán hàng, sản xuất hàng hóa, nghiên cứu và phát triển, cùng với hệ thống phân phối toàn cầu.

Phương châm phát triển[sửa | sửa mã nguồn]

Xuyên suốt quá trình hơn 120 năm thành lập, Abbott luôn theo đuổi một mục tiêu: đầu tư phát triển công nghệ Y tế để nâng cao chất lượng phục vụ sức khỏe con người, nhằm ứng dụng khoa học vào y tế & sức khỏe.

Môi trường làm việc[sửa | sửa mã nguồn]

Abbott còn được xem là một nơi tốt để làm việc vì họ cung cấp một nền tảng hỗ trợ để mỗi một nhân viên tìm thấy thành công và ý nghĩa trong công việc của mình. Abbott đã được trao rất nhiều giải thưởng tầm địa phương, quốc gia và quốc tế về môi trường làm việc [cần dẫn nguồn].

Sản phẩm nổi bật[sửa | sửa mã nguồn]

Abbott là nhà sản xuất các sản phẩm dinh dưỡng nổi tiếng như Ensure Gold, Similac, Gain, Grow, Pediasure…, trong đó Grow dùng cho trẻ em.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “2015 Abbott Annual Report 10k”. 
  2. ^ a ă â b "Abbot Laboratories Worldwide Fast Facts and Statistics Lưu trữ 27 March 2009 tại Wayback Machine.", Abbott Laboratories. Retrieved March 13, 2009.