Voronezh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Voronezh
Воронеж
View of Voronezh
View of Voronezh
Flag of Voronezh.png
Hiệu kỳ
Coat of arms of Voronezh.png
Huy hiệu
Districts of voronezh.png
Vị trí của Voronezh
Voronezh trên bản đồ Nga
Voronezh
Voronezh
Vị trí của Voronezh
Quốc giaNga
Chủ thể liên bangVoronezh
Thành lập1586[1][2]
Chính quyền
 • Thành phầnCity Duma[1]
 • Head[1]Sergey Koliukh[3]
Diện tích
 • Tổng cộng590,43 km2 (22,797 mi2)
Độ cao154 m (505 ft)
Dân số
 • Ước tính (2018)[4]1.047.549
 • Thủ phủ củaVoronezh Oblast[1]
 • Okrug đô thịVoronezh City[1]
Múi giờGiờ Moskva Sửa đổi tại Wikidata[5] (UTC+3)
Mã bưu chính[6]3940xx
Mã điện thoại+7 473[7]
Thành phố kết nghĩaCharlotte, Bắc Carolina, Trùng Khánh, Brno, Gomel, Wesermarsch, Sliven, León, Gorzów Wielkopolski sửa dữ liệu
Ngày lễSecond Sunday of September[1]
Thành phố kết nghĩaCharlotte, Bắc Carolina, Trùng Khánh, Brno, Gomel, Wesermarsch, Sliven, León, Gorzów WielkopolskiSửa đổi tại Wikidata
OKTMO20701000001
Trang web[[1] www.voronezh-city.ru/%20www.voronezh-city.ru]]

Voronezh (tiếng Nga: Воронеж) là một thành phố lớn ở tây nam Nga, cách Ukraina không xa. Nó nằm ở hai bên bờ của sông Voronezh, cách mười hai km từ nơi con sông chảy vào Don. Voronezh là trung tâm hành chính của tỉnh Voronezh. Thành phố này là một trung tâm điều hành của tuyến đường sắt Đông Nam (kết nối phần châu Âu của Nga với UralSiberi, KavkazUkraina), cũng như trung tâm của đại lộ Don (Moskva-Rostov-on-Don). Dân số: 848.752 (điều tra dân số năm 2002); 886.844 (điều tra dân số năm 1989); 660.000 (1970); 447.000 (1959); 344.000 (1939); 120.000 (1926). Thành phố được chia thành sáu khu hành chính: Kominternovsky, Leninsky, Levoberezhny, Sovetsky, Tsentralny, và Zheleznodorozhny.

Nhiệt độ[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Voronezh
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 8.0 11.0 18.4 29.2 35.7 38.9 40.1 40.5 32.1 26.5 18.1 12.4 40,5
Trung bình cao °C (°F) −3.4 −3 2.9 13.9 21.1 24.5 26.6 25.6 18.9 10.9 2.3 −2.5 11,5
Trung bình ngày, °C (°F) −6.1 −6.5 −1 8.3 14.8 18.5 20.5 19.2 13.3 6.9 −0.4 −5 6,9
Trung bình thấp, °C (°F) −8.8 −9.3 −4.2 3.6 9.3 13.2 15.2 13.7 8.7 3.6 −2.6 −7.6 2,9
Thấp kỉ lục, °C (°F) −36.5 −36.2 −32 −16.8 −3.3 −1.6 5.0 0.4 −5.2 −15.2 −25.1 −33.4 −36,5
Giáng thủy mm (inch) 41
(1.61)
37
(1.46)
33
(1.3)
38
(1.5)
46
(1.81)
74
(2.91)
62
(2.44)
52
(2.05)
61
(2.4)
50
(1.97)
46
(1.81)
44
(1.73)
584
(22,99)
độ ẩm 84 82 77 66 61 67 68 67 73 79 85 85 75
Số ngày mưa TB 8 6 8 12 13 15 13 10 13 14 13 9 134
Số ngày tuyết rơi TB 21 20 14 3 0.2 0 0 0 0.1 3 12 20 93
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 62 86 125 184 268 284 286 254 185 111 45 38 1.928
Nguồn #1: Pogoda.ru.net,[8]
Nguồn #2: NOAA (nắng, 1961–1990)[9]


Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c d http://www.voronezh-city.ru/mat/post/ustav_gogv.doc
  2. ^ “Историческая хроника (Historical chronicle)” (DOC) (bằng tiếng Nga). Муниципальное учреждение культуры Централизованная библиотечная система города Воронежа Центральная городская библиотека имени А. Платонова (Municipal Cultural Centralized Library System of the Voronezh City A. Platonov Central City Library). 2009. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2009. 
  3. ^ http://www.voronezh-city.ru/index.php?r=gov&d=9189
  4. ^ “26. Численность постоянного населения Российской Федерации по муниципальным образованиям на 1 января 2018 года”. Truy cập 23 tháng 1 2019.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  5. ^ “Об исчислении времени”. Официальный интернет-портал правовой информации (bằng tiếng Nga). 3 tháng 6 năm 2011. Truy cập 19 tháng 1 năm 2019. 
  6. ^ “Каталог компаний, справочник компаний России: Желтые страницы России”. Truy cập 16 tháng 9 năm 2015. 
  7. ^ “Коды стран и городов”. Truy cập 16 tháng 9 năm 2015. 
  8. ^ “Pogoda.ru.net” (bằng tiếng Nga). Weather and Climate (Погода и климат). Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015. 
  9. ^ “Voronez (Voronezh) Climate Normals 1961–1990” (bằng tiếng Anh). National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015. 

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]