Luhansk

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 48°34′B 39°18′Đ / 48,567°B 39,3°Đ / 48.567; 39.300

Luhans'k (Луганськ)
Lugansk (Луга́нск)
Luhansk collage.jpg
Cờ hiệu của Luhans'k (Луганськ)
Cờ hiệu
Huy hiệu của Luhans'k (Луганськ)
Huy hiệu
Vị trí trong Ukraina.
Vị trí trong Ukraina.
Luhans'k (Луганськ) trên bản đồ Ukraina
Luhans'k (Луганськ)
Luhans'k (Луганськ)
Vị trí của Luhansk
Tọa độ: 48°34′0″B 39°20′0″Đ / 48,56667°B 39,33333°Đ / 48.56667; 39.33333
Quốc gia
Oblast
Raion
Ukraina
Luhansk (tỉnh)
Thành lập 1795
Đặt tên theo Lỗi Lua trong Mô_đun:Wikidata tại dòng 98: attempt to concatenate local 'label' (a nil value).
Chính quyền
 • Mayor Serhiy Ivanovych Kravchenko
Diện tích
 • Tổng cộng 257 km2 (99 mi2)
Độ cao 105 m (344 ft)
Dân số (2004)
 • Tổng cộng 445.900
 • Mật độ 1.802/km2 (4,670/mi2)
Mã bưu chính 91000
Mã điện thoại +380 642
Thành phố kết nghĩa Rostov trên sông Đông, Lublin, Cardiff, Saint-Étienne, Đại Khánh, Székesfehérvár, Pernik, Vansbro, Belgorod sửa dữ liệu
Sister cities Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Cardiff
Ba Lan Lublin
Bulgaria Pernik
Hungary Székesfehérvár[1]
Pháp Saint-Étienne
Trung Quốc Daqing
Trang web http://gorod.lugansk.ua/

Luhansk hay Lugansk (tiếng Ukraina: Луганськ, phát âm [luˈɦɑnʲsʲk]); (tiếng Nga: Луганск), là một thành phố nằm trong tỉnh Luhansk của Ukraina. Thành phố Luhansk có diện tích  km², dân số theo điều tra vào năm 2001 là 463.097 người. Đây là thành phố lớn thứ 11 tại Ukraina. Thành phố có sân bay quốc tế Luhansk.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Luhansk
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 12.8 17.3 23.1 31.8 36.6 39.4 40.5 42.0 36.8 31.2 22.8 15.6 42,0
Trung bình cao °C (°F) −1 −0.4 5.7 15.6 22.2 26.4 28.7 28.2 21.8 13.9 5.2 0.1 13,9
Trung bình ngày, °C (°F) −4 −4.1 1.4 9.7 15.8 20.1 22.3 21.2 15.3 8.6 1.8 −2.7 8,8
Trung bình thấp, °C (°F) −6.8 −7.4 −2.4 4.2 9.4 13.8 16.0 14.5 9.4 4.0 −1.3 −5.5 4,0
Thấp kỉ lục, °C (°F) −41.9 −36.9 −27.3 −12.1 −8.2 −1.8 5.2 −0.4 −7.2 −16.3 −26.3 −29.6 −41,9
Giáng thủy mm (inches) 36
(1.42)
36
(1.42)
32
(1.26)
33
(1.3)
50
(1.97)
61
(2.4)
63
(2.48)
34
(1.34)
45
(1.77)
35
(1.38)
39
(1.54)
39
(1.54)
503
(19,8)
độ ẩm 84 82 77 65 62 63 63 60 67 75 84 85 72
Số ngày mưa TB 10 8 11 14 13 14 12 8 11 11 13 10 135
Số ngày tuyết rơi TB 17 16 10 1 0.1 0.03 0 0 0.1 1 7 16 68
Nguồn: Pogoda.ru.net[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://onkormanyzat.szekesfehervar.hu/index.php?pg=page_49881
  2. ^ “Pogoda.ru.net” (bằng tiếng Nga). Tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2015. 

Bản mẫu:Thành phố Ukraina