Poltava

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Poltava
Полтава
—  City  —
Nữ tu viện Thánh giá và giáo đường Khrestovozolvizhensky
Nữ tu viện Thánh giá và giáo đường Khrestovozolvizhensky
Hiệu kỳ của Poltava
Hiệu kỳ
Huy hiệu của Poltava
Huy hiệu
Vị trí của Poltava
Poltava trên bản đồ Ukraina
Poltava
Poltava
Vị trí của Poltava trong Ukraina.
Tọa độ: 49°35′22″B 34°33′5″Đ / 49,58944°B 34,55139°Đ / 49.58944; 34.55139
Quốc gia Ukraina
OblastFlag of Poltava Oblast.svg Poltava Oblast
Thành lập8991
Đặt tên theoSông Ltava
Huyện
Chính quyền
 • Thị trưởngOleksandr Mamay
Diện tích
 • Tổng cộng103 km2 (40 mi2)
Dân số (2011)
 • Tổng cộng298.652
 • Mật độ2.995/km2 (7,760/mi2)
Múi giờEET (UTC+2)
 • Mùa hè (DST)EEST (UTC+3)
Mã bưu chính36000—36499
Mã điện thoại+380-532
Thành phố kết nghĩaOstfildern, Leinfelden-Echterdingen, Veliko Tarnovo, Filderstadt, Baranavičy, Veliko Tarnovo sửa dữ liệu
Biển số xeCK, BI
Thành phố kết nghĩaFilderstadt, Ostfildern, Veliko Tarnovo, Lublin, Nice
Trang webwww.rada-poltava.gov.ua
1 Trước đây tin rằng năm thành lập là 1174.
Rotunda trắng ở quảng trường Sobornaya

Poltava (tiếng Ukraina: Полта́ва) là một thành phố tỉnh lỵ tỉnh Poltava của Ukraina. Thành phố Poltava nằm bên sông Vorskla, thành phố có có diện tích km2, dân số theo điều tra vào năm 2001 là 317.998 người. Đây là thành phố lớn thứ 17 tại Ukraina. Tại đây trong quá khứ là nơi diễn ra trận Poltava.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Poltava có khí hậu lục địa ẩm (Köppen: Dfb), với bốn mùa rõ rệt. Đây là một trong những thành phố lạnh nhất ở Ukraina. Lượng mưa hàng năm phân bố khá đồng đều, tập trung cao nhất vào mùa hè; mùa đông có tuyết rơi.[1][2][3]

Dữ liệu khí hậu của Poltava
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 11.1 16.0 22.4 29.9 34.2 35.7 39.0 39.4 35.2 29.6 20.0 13.5 39,4
Trung bình cao °C (°F) −1.7 −0.3 5.6 15.1 21.7 25.2 27.5 27.1 20.7 12.9 4.8 −0.2 13,2
Trung bình ngày, °C (°F) −4.2 −3.4 1.7 9.9 16.0 19.7 21.7 21.0 15.2 8.4 1.9 −2.6 8,8
Trung bình thấp, °C (°F) −6.5 −6 −1.6 5.2 10.6 14.6 16.4 15.5 10.4 4.8 −0.4 −4.7 4,9
Thấp kỉ lục, °C (°F) −32.2 −29.1 −22.8 −11.1 −1.7 3.0 7.2 2.8 −3 −11.1 −21.5 −28.6 −32,2
Giáng thủy mm (inch) 41.7
(1.642)
34.6
(1.362)
37.5
(1.476)
39.3
(1.547)
53.0
(2.087)
72.7
(2.862)
69.0
(2.717)
42.9
(1.689)
54.1
(2.13)
50.7
(1.996)
45.2
(1.78)
41.8
(1.646)
582,5
(22,933)
độ ẩm 85.9 82.5 76.4 64.8 61.3 67.2 66.7 63.1 70.5 77.4 85.9 86.6 74,0
Số ngày giáng thủy TB (≥ 1.0 mm) 8.6 7.5 7.8 7.1 7.8 9.0 7.7 5.6 6.6 6.1 7.7 8.5 90,0
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 68 76 132 183 266 293 301 285 215 144 59 42 2.064
Nguồn #1: Pogoda.ru[4]
Nguồn #2: Tổ chức Khí tượng Thế giới[5][6]

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Poltava, Ukraine Köppen Climate Classification (Weatherbase)”. Weatherbase. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2020.
  2. ^ “Climate in Poltava, Ukraine”. Worlddata.info (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2020.
  3. ^ “Climate Poltava Oblast: Temperature, climate graph, Climate table for Poltava Oblast - Climate-Data.org”. en.climate-data.org. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2020.
  4. ^ Погода и Климат – Климат Полтава [Weather and Climate – The Climate of Poltava] (bằng tiếng Nga). Weather and Climate (Погода и климат). Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2021.
  5. ^ “World Meteorological Organization Climate Normals for 1981–2010”. World Meteorological Organization. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2021.
  6. ^ “Poltava Climate Normals 1961–1990”. World Meteorological Organization. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2021.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Phương tiện liên quan tới Poltava tại Wikimedia Commons