Kherson

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kherson
Херсон
Херсон-коллаж1.jpg
Cờ hiệu của Kherson
Cờ hiệu
Huy hiệu của Kherson
Huy hiệu
Kherson trên bản đồ Ukraina
Kherson
Kherson
Vị trí của Kherson
Tọa độ: 46°38′0″B 32°35′0″Đ / 46,63333°B 32,58333°Đ / 46.63333; 32.58333Tọa độ: 46°38′0″B 32°35′0″Đ / 46,63333°B 32,58333°Đ / 46.63333; 32.58333
Quốc gia
Oblast
Khu tự quản
City Rayons
Ukraine
Kherson (tỉnh)t
Kherson City
Dneprovski rayon
Suvorovski rayon
Komsomolski rayon
Founded 18 tháng 6 năm 1778
Chính quyền
 • Thị trưởng Volodymyr Saldo
Diện tích
 • Tổng cộng 135,7 km2 (524 mi2)
Dân số (2007)
 • Tổng cộng 358.000
 • Mật độ 260/km2 (680/mi2)
Mã bưu chính 73000
Thành phố kết nghĩa Zalaegerszeg, Shumen sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩa Rzeszów
Trang web www.city.kherson.ua

Kherson (tiếng Ukrainatiếng Nga: Херсо́н) là một thành phố tỉnh lỵ tỉnh Kherson của Ukraina. Thành phố Kherson có diện tích  km², dân số theo điều tra vào năm 2001 là 328.360 người. Đây là thành phố lớn thứ 16 tại Ukraina.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Kherson
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 15.2 18.6 22.7 32.0 37.7 39.5 40.5 40.7 33.3 32.0 21.8 16.5 40,7
Trung bình cao °C (°F) 1.4 2.3 7.7 15.7 22.3 26.4 29.2 28.9 22.8 15.6 7.7 2.8 15,2
Trung bình ngày, °C (°F) −1.7 −1.3 3.2 10.1 16.1 20.4 22.9 22.3 16.7 10.4 4.1 −0.2 10,3
Trung bình thấp, °C (°F) −4.5 −4.5 −0.5 4.9 10.1 14.6 16.8 16.0 11.3 5.9 1.0 −2.8 5,7
Thấp kỉ lục, °C (°F) −26.3 −24.4 −20.2 −7.9 −1.5 5.8 9.2 6.6 −5 −7.6 −16.2 −22.2 −26,3
Giáng thủy mm (inch) 29
(1.14)
30
(1.18)
29
(1.14)
32
(1.26)
40
(1.57)
52
(2.05)
44
(1.73)
35
(1.38)
42
(1.65)
32
(1.26)
38
(1.5)
33
(1.3)
436
(17,17)
độ ẩm 86 83 78 69 66 66 63 62 69 77 85 87 74
Số ngày mưa TB 9 7 9 12 11 11 9 6 9 9 12 10 114
Số ngày tuyết rơi TB 11 10 6 0 0 0 0 0 0 0.3 4 8 39
Nguồn: Pogoda.ru.net[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Pogoda.ru.net” (bằng tiếng Nga). Tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2015. 

Bản mẫu:Thành phố Ukraina