Rivne (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rivne Oblast
Рівненська область
Rivnens’ka oblast’
—  Tỉnh (oblast)  —
Cờ của Rivne Oblast
Hiệu kỳ
Huy hiệu của Rivne Oblast
Hiệu huy
Tên hiệu: Рівненщина (Rivnenshchyna)
Vị trí của Rivne Oblast (đỏ) ở Ukraina (xanh)
Vị trí của Rivne Oblast (đỏ) ở Ukraina (xanh)
Rivne Oblast trên bản đồ Thế giới
Rivne Oblast
Rivne Oblast
Quốc gia  Ukraina
Chính quyền
 • Thống đốc Vasyl Bertash[1] (Party of Regions[1])
 • Hội đồng tỉnh 80 seats
 • Chủ tịch Oleksandr Yuriyovych Danil'chuk (All-Ukrainian Union Fatherland)
Diện tích
 • Tổng cộng 20.047 km2 (7,740 mi2)
Xếp hạng diện tích Ranked 22nd
Dân số (2006)
 • Tổng cộng 1.154.682
 • Xếp hạng Hạng 20th
 • Mật độ 58/km2 (150/mi2)
Demographics
 • Average salary UAH 846 (2006)
Múi giờ EET (UTC+2)
 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)
Mã bưu chính 33xxx-35xxx
Mã ISO 3166 UA-56
Raions 16
Đơn vị của đơn vị dưới tỉnh 4
Số thành phố (tổng cộng) 11
Số thị xã 16
Làng 1003
FIPS 10-4 UP19
Trang web www.rv.gov.ua

Tỉnh Rivne tiếng Ukraina: Рівненська область, chuyển tự Rivnens’ka oblast’; cũng viết Rivnenshchyna - tiếng Ukraina: Рівненщина) là một tỉnh của Ukraina. Tỉnh lỵ đóng ở Rivne. Tỉnh có diện tích 20.100 km2, dân số 1,2 triệu người (1/5/2004). Tỉnh này được lập trong đợt thành lập các tỉnh thuộc Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô Viết Ukraina ngày 4/12/1939. Nhà máy hạt nhân Rivna nằm ở tỉnh này.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Tỉnh Rivne