Aguilar de Segarra
Giao diện
| Aguilar de Segarra Aguilar de Segarra | |
|---|---|
Vị trí của Aguilar de Segarra | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Vùng |
| Tỉnh | |
| Quận (comarca) | Bages |
| Thủ phủ | Aguilar de Segarra |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Valentí Riera Vilaplana (CiU) |
| Diện tích | |
| • Đất liền | 43,3 km2 (16,7 mi2) |
| Độ cao | 480 m (1,570 ft) |
| Dân số (INE 2007) | |
| • Tổng cộng | 252 |
| • Mật độ | 5,82/km2 (15,1/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 08256 |
| Mã điện thoại | 93 |
| Tên gọi dân cư | aguilarense (castellano)[1] aguilanencs (catalán) |
Aguilar de Segarra là một đô thị trong comarca Bages, tỉnh Barcelona, Catalonia, Tây Ban Nha.
Biến động dân số
[sửa | sửa mã nguồn]- Biến động dân số từ năm 1998 đến năm 2006
| 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 211 | 213 | 213 | 208 | 215 | 224 | 230 | 235 | 250 |
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Gentilicio en castellano según: Celdrán Gomáriz, Pancracio: Diccionario de topónimos españoles y sus gentilicios. Espasa Calpe, 2002. ISBN 84-670-0146-1.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Information at Diputació de Barcelona website Lưu trữ ngày 24 tháng 5 năm 2011 tại Wayback Machine (bằng tiếng Catalunya)
- Information - Generalitat de Catalunya Lưu trữ ngày 29 tháng 9 năm 2007 tại Wayback Machine (bằng tiếng Catalunya)
- Statistical information - Institut d'Estadística de Catalunya (bằng tiếng Catalunya)