Terrassa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Terrassa
Terrassa
Tarrasa
Hình nền trời của
Hiệu kỳ của
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của
Ấn chương
Terrassa trên bản đồ Thế giới
Terrassa
Quốc gia  Tây Ban Nha
Vùng Vùng
Tỉnh Flag of Barcelona (province).svg Barcelona
Quận (comarca) Vallés Occidental
Chính quyền
 • Thị trưởng Jordi Ballart[1] (PSC)
Diện tích
 • Đất liền 70,2 km2 (271 mi2)
Độ cao 286 m (938 ft)
 • Mật độ 0/km2 (0/mi2)
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 08221 a 08229
Thành phố kết nghĩa Pamiers, Örebro (đô thị) sửa dữ liệu
Tên gọi dân cư Tarrasense
Egarense
En catalán: Terrassenc/a
Egarenc/a
Trang web www.terrassa.cat

Terrassa (phát âm tiếng Catalan: [tərasə]) là một thành phố Tây Ban Nha ở khu vực trung bộ phía đông của Catalonia, ở tỉnh Barcelona, ​​comarca Vallès Occidental, trong đó nó là đồng thủ phủ cùng với Sabadell. Thành phố có dân số 215.055 (năm 2013).

Thành phố này nằm trong vùng lõm Catalan Prelitoral (Depressió Prelitoral), dưới chân của dãy núi Prelitoral (khu bảo tồn thiên nhiên Sant Llorenç del Munt) và độ cao trung bình của thành phố là 277 mét trên mực nước biển. Thành phố có cự ly 20 km và 18 km so với Barcelona và Montserrat.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]