Sant Feliu Sasserra
Giao diện
Bài này không có nguồn tham khảo nào. (tháng 2/2022) |
| Sant Feliu Sasserra Sant Feliu Sasserra San Felíu Sasserra | |
|---|---|
Vị trí của San Felíu Sasserra | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Vùng |
| Tỉnh | |
| Quận (comarca) | Bages |
| Thủ phủ | Sant Feliu Sasserra |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Andreu Riba i Terra |
| Diện tích | |
| • Đất liền | 23,14 km2 (893 mi2) |
| Độ cao | 617 m (2,024 ft) |
| Dân số (INE 2007) | |
| • Tổng cộng | 612 |
| • Mật độ | 26,45/km2 (6,850/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 08274 |
| Tọa độ | 41°56′5″B 2°3′43″Đ / 41,93472°B 2,06194°Đ |
| Tên gọi dân cư | feliuenc/a |
Sant Feliu Sasserra (San Felíu Sasserra) là một đô thị trong comarca Bages, tỉnh Barcelona, Catalonia, Tây Ban Nha.
| 1900 | 1930 | 1950 | 1970 | 1981 | 1986 |
|---|---|---|---|---|---|
| 559 | 691 | 672 | 591 | 674 | 633 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Página oficial del Ayuntamiento Lưu trữ ngày 20 tháng 6 năm 2012 tại Wayback Machine
- Información de la Generalitat de Catalunya Lưu trữ ngày 15 tháng 4 năm 2008 tại Wayback Machine
- [ Información del Institut d'Estadística de Catalunya]