Aktobe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aktobe
Ақтөбе
Aqtöbe
Nhà thờ Hồi giáo Aktobe
Nhà thờ Hồi giáo Aktobe
Con dấu chính thức của Aktobe
Con dấu
Hiệu huy của Aktobe
Hiệu huy
Aktobe trên bản đồ Kazakhstan
Aktobe
Aktobe
Vị trí ở Kazakhstan
Tọa độ: 50°17′0″B 57°10′0″Đ / 50,28333°B 57,16667°Đ / 50.28333; 57.16667
Quốc gia Kazakhstan
Tỉnh Tỉnh Aktobe
Chính quyền
 • Akim (thị trưởng) Arkhimed Mukhambetov
Dân số (2010-01-01)[1]
 • Thành phố 277 700
 • Vùng đô thị 317.700
Múi giờ UTC+5 (UTC+5)
Mã bưu chính 030001
Mã điện thoại +7 7132
Thành phố kết nghĩa Atyrau, Q625095[*] sửa dữ liệu

Aktobe (tiếng Kazakh: Ақтөбе / Aqtöbe / اقتٶبه), tên cũ là Aktyubinsk (tiếng Nga: Актюбинск, cho đến năm 1999) là một thành phố thủ phủ tỉnh Aktobe của Kazakhstan, nằm bên sông Ilek. Thành phố có dân số theo điều tra dân số năm 2009 là 345.687 người. Dân cư Aktobe bao gồm cộng đồng các dân tộc người Kazakh, người Nga, người Ukraina, người Tatar, người Duy Ngô Nhĩ, người Chechnya, người Armenia, người Do Thái và người Hy Lạp. Trước cuộc cải tổ thành phố là nơi sinh sống của một cộng đồng lớn người Đức. Tên gọi "Aktobe" xuất phát từ tiếng Kazakh ақ "(màu trắng) và" төбе "(ngọn đồi), đề cập đến những ngọn đồi trên đó có thành phố cổ trong thế kỷ thứ mười chín.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Aktobe
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 4.5 5.3 23.6 30.9 39.0 40.2 42.2 42.9 38.3 29.7 17.0 11.2 42,9
Trung bình cao °C (°F) −8.1 −7.1 −0.4 13.3 22.0 28.2 29.9 28.3 21.7 12.1 0.7 −5.7 11,2
Trung bình ngày, °C (°F) −12.3 −11.9 −5.4 7.0 14.9 20.9 22.7 20.7 14.0 5.7 −3.2 −9.7 5,3
Trung bình thấp, °C (°F) −16.5 −16.3 −9.8 1.4 7.9 13.4 15.6 13.5 7.4 0.6 −6.5 −13.6 −0,2
Thấp kỉ lục, °C (°F) −48.5 −45 −37 −18.9 −7.6 −0.9 4.1 0.7 −7.9 −26.3 −35 −41.5 −48,5
Giáng thủy mm (inches) 25
(0.98)
23
(0.91)
26
(1.02)
31
(1.22)
34
(1.34)
35
(1.38)
29
(1.14)
27
(1.06)
19
(0.75)
27
(1.06)
28
(1.1)
29
(1.14)
333
(13,11)
độ ẩm 81 79 79 66 57 54 55 54 58 69 80 82 68
Số ngày mưa TB 3 2 4 10 13 12 11 10 10 10 8 4 97
Số ngày tuyết rơi TB 21 18 13 3 0.2 0.03 0 0 0.1 4 13 20 92
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 87 133 176 237 311 317 333 300 227 137 78 67 2.403
Nguồn #1: Pogoda.ru.net[2]
Nguồn #2: NOAA (nắng, 1961–1990)[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Aktobe Province Statistical Department. Population estimations 2010-01-01 (in rus.)
  2. ^ “Weather and Climate- The Climate of Aktobe” (bằng Tiếng Nga). Weather and Climate (Погода и климат). Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2015. 
  3. ^ “Aktjubinsk (Aktobe) Climate Normals 1961–1990” (bằng Tiếng Anh). National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]