Alicia Silverstone

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Alicia Silverstone 2.jpg
Silverstone năm 2006
Sinh4 tháng 10, 1976 (42 tuổi)
San Francisco, California, Hoa Kỳ
Nghề nghiệpDiễn viên
Hoạt động1992-nay
Hôn nhânChristopher Jarecki, 2005-nay
Trang webthekindlife.com

Alicia Silverstone (phát âm /əˈliːsiə ˈsɪlvərstoʊn/; sinh 4 tháng 10 năm 1976) là nữ diễn viên, tác giả phim và cựu người mẫu thời trang Mỹ.

Các phim tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Phim
Năm Tiêu đề Vai diễn Ghi chú
1993 Crush, TheThe Crush Adrian/Darian Forrester
1995 Le Nouveau monde Trudy Wadd
Hideaway Regina Harrison
Clueless Cher Horowitz
Babysitter, TheThe Babysitter Jennifer
1996 True Crime Mary Giordano direct-to-video
1997 Batman & Robin Batgirl/Barbara Wilson
Excess Baggage Emily Hope also uncredited producer
1998 Junket Whore Herself documentary
1999 Blast from the Past Eve Rustikoff
2000 Love's Labour's Lost The Princess of France
2002 Global Heresy Natalie "Nat" Bevin a.k.a Rock My World
2003 Scorched Sheila Rio
2004 Scooby Doo 2: Monsters Unleashed Heather Jasper-Howe
2005 Beauty Shop Lynn
Silence Becomes You Violet direct-to-video
2006 Stormbreaker Jack Starbright
2008 Tropic Thunder Herself
2011 Homework Ms. Herman
Butter Jill Emmet
Vamps Goody
Truyền hình
Năm Tiêu đề Vai diễn Ghi chú
1992 Wonder Years, TheThe Wonder Years Jessica Thomas Episode: "Road Test"
1993 Torch Song Delphine TV movie
Scattered Dreams Phyllis Messenger TV movie
1994 Cool and the Crazy Roslyn TV movie
1998 Wildlife Vet[1] Herself TV documentary
2001–
2005
Braceface Sharon Spitz (voice) TV cartoon series
also executive producer
Emmy nomination
2003 Miss Match Kate Fox TV series
Golden Globe nomination
2005 Queen B Beatrice 'Bea' TV pilot
co-executive producer
2006 Pink Collar Hayden TV pilot
Candles on Bay Street Dee Dee Michaud TV movie
2007 Singles Table, TheThe Singles Table Georgia TV series (unreleased)
2008 Bad Mother's Handbook Karen TV series (post-production)
Video ca nhạc
Năm Tiêu đề Vai diễn Artist
1993 "Cryin'" Young Girl Aerosmith
"Amazing" Girl Aerosmith
1994 "Crazy" Girl #1 Aerosmith
2009 "Her Diamonds" Frozen Girl Thomas Rob Thomas (musician)
Theatre
Năm Tiêu đề Vai diễn Giám đốc Kịch bản
1993 Carol's Eve Debbie Mayhew Valerie Mayhew Lepor Pauline Lepor
2002 Graduate, TheThe Graduate Elaine Robinson Johnson Terry Johnson Johnson Terry Johnson
2006 Boston Marriage Catherine Kohlhaas Karen Kohlhaas Mamet David Mamet
2007 Speed-the-Plow Karen Arney Randall Arney Mamet David Mamet
2009–
2010
Time Stands Still Mandy Sullivan Daniel Sullivan Marguiles Donald Marguiles

Khác[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Wild!Life Adventures: Wildlife Vet (1998) Overview”. Tcm.com. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2009. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Giải Mâm xôi vàng cho diễn viên nữ phụ tồi nhất Bản mẫu:Giải Mâm xôi vàng cho diễn viên nữ chính tồi nhất Bản mẫu:MTV Movie Award for Best Villain