Allium flavum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Allium flavum
Allium flavum 08072001 4.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocot
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Amaryllidaceae
Chi (genus) Allium
Loài (species) A. flavum
Danh pháp hai phần
Allium flavum
L., 1753
Danh pháp đồng nghĩa[1][2]

Allium flavum là một loài thực vật có hoa trong họ Amaryllidaceae.[3][4][5][6][7] Loài này được Carl von Linné mô tả khoa học đầu tiên năm 1753.[8]

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List
  2. ^ Kew World Checklist of Selected Plant Families
  3. ^ Altervista Flora Italiana, Allium flavum
  4. ^ Dave's Garden Plant Files, Allium flavum, Fragrant Yellow Onion
  5. ^ Roskov Y., Kunze T., Orrell T., Abucay L., Paglinawan L., Culham A., Bailly N., Kirk P., Bourgoin T., Baillargeon G., Decock W., De Wever A., Didžiulis V. (ed) (2014). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2014 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2014. 
  6. ^ L., 1753 In: Sp. Pl.: 299
  7. ^ WCSP: World Checklist of Selected Plant Families
  8. ^ The Plant List (2010). Allium flavum. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]