Alvaro Silva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Álvaro Silva
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Álvaro Peralta Silva Linares
Ngày sinh 30 tháng 3, 1984 (36 tuổi)
Nơi sinh Andújar, Tây Ban Nha
Chiều cao 1,87 m (6 ft 2 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Ceres Negros
Số áo 20
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Marbella
Vázquez Cultural
Málaga
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2003–2006 Málaga B 58 (0)
2003–2004Marbella (loan) 34 (0)
2006–2009 Málaga 46 (1)
2008–2009Xerez (loan) 21 (0)
2009–2011 Cádiz 60 (1)
2011–2013 Xerez 13 (1)
2012Petrolul Ploieşti (mượn) 8 (0)
2013–2014 Khazar 41 (1)
2014–2015 Al-Qadsia 0 (0)
2015–2016 Daejeon Citizen 22 (0)
2017 Hà Nội FC 19 (4)
2018 Kedah 13 (0)
2019- Ceres Negros 3 (0)
Đội tuyển quốc gia
2014– Philippines 6 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 16:44, 26 tháng 2 năm 2017 (UTC)
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 30 tháng 3 năm 2015

Álvaro Peralta Silva Linares (sinh ngày 30 tháng 03 năm 1984) là 1 cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp Philippines chơi cho Ceres Negros ở vị trí Hậu vệ.

Cuộc sống cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Silva sinh ra trong gia đình Tây Ban Nha - cha là người Philipines[1].[2][3] Anh trai, Enrique cũng là 1 cầu thủ bóng đá.[4]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 12.9.2015
Cậu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Malaga B 2004–05[5] Segunda División B 36 0 36 0
2005–06[5] Segunda División B 22 0 22 0
Total 58 0 58 0
Marbella (loan) 2003–04[5] Segunda División B 34 0 34 0
Málaga 2004–05[5] La Liga 0 0 1 0 1 0
2005–06[5] Segunda División 0 0 0 0 0 0
2006–07[5] Segunda División 33 1 5 0 38 1
2007–08[5] Segunda División 13 0 3 0 16 0
Total 46 1 9 0 55 1
Xerez (loan) 2008–09[5] Segunda División 20 0 1 0 21 0
Cádiz 2009–10[5] Segunda División 28 0 0 0 28 0
2010–11[5] Segunda División B 30 1 1 0 2[a] 0 33 1
Total 58 1 1 0 2 0 61 1
Xerez 2011–12[5] Segunda División 1 0 1 0 2 0
2012–13[5] Segunda División 12 1 1 0 13 1
Total 13 1 2 0 15 1
Petrolul Ploieşti (loan) 2011–12[6] Liga I 8 0 0 0 8 0
Khazar 2012–13[6] Azerbaijan Premier League 11 1 4 0 15 1
2013–14[6] Azerbaijan Premier League 30 0 3 1 3[b] 0 36 1
Tộng cộng 41 1 7 1 3 0 51 2
Al-Qadsia 2014–15[6] Kuwaiti Premier League 5[c] 0 5 0
Daejeon Citizen 2015[6] K League Classic 6 0 0 0 6 0
Tổng cộng 6 0 0 0 3 5 11 0
Hà Nội 2017[6] Giải bóng đá vô địch quốc gia 14 4 0 0 0 19 4
Kedah 2018[6] Malaysia Super League 12 0 2 0 3[d] 0 17 0
Career total 326 8 23 1 18 0 370 9
  1. ^ Appearances in Promotion Play-offs
  2. ^ Appearances in UEFA Europa League
  3. ^ Appearances in AFC Cup
  4. ^ Appearances in Suramadu Super Cup

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ ¿Puedo obtener la doble nacionalidad?; at Justizia (in Spanish)
  2. ^ Cedelf Tupas (15 tháng 6 năm 2014). “Filipino-Spanish defender set to join Azkals”. Philippine Daily Inquirer. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014. 
  3. ^ Nicky Faustine de Guzman (ngày 29 tháng 6 năm 2014). “Home run hero”. Manila Bulletin. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2014. 
  4. ^ “Kike Silva: Enrique Silva Linares”. BDFutbol. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2014. 
  5. ^ a ă â b c d đ e ê g h i “Silva: Álvaro Silva Linares”. BDFutbol. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2015. 
  6. ^ a ă â b c d đ “Álvaro Silva”. Soccerway. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]