Amauri Carvalho de Oliveira

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Oliveira Amauri
Amauri.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Oliveira Amauri de Carvalho
Chiều cao 1,86 m (6 ft 1 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Torino
Số áo 22
CLB trẻ
2002–2003 Santa Catarina
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2000 Bellinzona 5 (1)
2000–2003 Parma 0 (0)
2001 Napoli (mượn) 6 (1)
2001–2002 Piacenza (mượn) 7 (1)
2002 Empoli (mượn) 0 (0)
2002–2003 Messina (mượn) 23 (4)
2003–2006 Chievo 90 (17)
2006–2008 Palermo 52 (23)
2008–2011 Juventus 71 (17)
2011 Parma (mượn) 11 (7)
2012 Fiorentina 13 (1)
2012–2014 Parma 57 (16)
2014– Torino 19 (1)
Đội tuyển quốc gia
2010 Ý 1 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 16 May 2015.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Oliveira Amauri de Carvalho được biết đến nhiều hơn với tên Amauri (sinh ngày 3/6/1980) là một tiền đạo bóng đá hiện đang thi đấu tại Serie A cho câu lạc bộ Torino.[1] Các câu lạc bộ anh đã từng chơi trước đây gồm có Bellinzona, Parma, Napoli, Piacenza, Empoli, Messina, Chievo, PalermoJuventus. Sinh ra ở Carapicuíba, một thành phố ở Brasil, anh đã đại diện Ý tại các giải quốc tế sau khi nhận được quốc tịch Ý.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 29 tháng 10, 2014[2][3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu Âu Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Bellinzona 2000–01 5 1 - - - - 5 1
Napoli 2000–01 6 1 - - - - 6 1
Piacenza 2001–02 7 0 4 0 - - 11 0
Messina 2002–03 23 4 - - - - 23 4
Chievo 2003–04 29 4 1 0 - - 30 4
2004–05 24 2 - - - - 24 2
2005–06 37 11 3 3 - - 40 14
2006–07 - - - - 2 2 2 2
Palermo 2006–07 18 8 1 0 - - 19 8
2007–08 34 15 2 0 2 0 38 15
Juventus 2008–09 32 12 2 0 10 2 44 14
2009–10 30 5 2 0 8 2 40 7
2010–11 9 0 1 0 6 3 16 3
Parma 2010–11 11 7 0 0 - - 11 7
Fiorentina 2011–12 13 1 0 0 - - 13 1
Parma 2012–13 33 10 1 0 - - 34 10
Parma 2013–14 2 2 1 1 - - 3 3
Torino 2014–15 7 0 0 0 3 1 10 1
Tổng cộng sự nghiệp 319 91 18 4 32 10 368 95

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]