Andelot-en-Montagne
Giao diện
| Andelot-en-Montagne | |
|---|---|
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Bourgogne-Franche-Comté |
| Tỉnh | Jura |
| Quận | Lons-le-Saunier |
| Tổng | Champagnole |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2008–2014) | Michel Vandewattyne |
| Diện tích1 | 12,48 km2 (482 mi2) |
| Dân số (2008) | 548 |
| • Mật độ | 0,44/km2 (1,1/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 39009 /39110 |
| Độ cao | 597–740 m (1.959–2.428 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Andelot-en-Montagne là một xã trong vùng hành chính Franche-Comté, thuộc tỉnh Jura, quận Lons-le-Saunier, tổng Champagnole. Tọa độ địa lý của xã là 46° 51' vĩ độ bắc, 05° 56' kinh độ đông. Andelot-en-Montagne nằm trên độ cao trung bình là 606 mét trên mặt nước biển, có điểm thấp nhất là 597 mét và điểm cao nhất là 748 mét. Xã có diện tích 12.48 km², dân số vào thời điểm 2006 là 548 người; mật độ dân số là 44 người/km².
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1962 | 567 | — |
| 1968 | 605 | +6.7% |
| 1975 | 548 | −9.4% |
| 1982 | 555 | +1.3% |
| 1990 | 561 | +1.1% |
| 1999 | 548 | −2.3% |
| 2008 | 548 | +0.0% |
Địa điểm tham quan
[sửa | sửa mã nguồn]Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- INSEE commune file
- INSEE
- IGN Lưu trữ ngày 16 tháng 8 năm 2008 tại Wayback Machine
