Arsure-Arsurette

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 46°43′24″B 6°05′00″Đ / 46,7233°B 6,0833°Đ / 46.7233; 6.0833

Arsure-Arsurette

Arsure-Arsurette trên bản đồ Pháp
Arsure-Arsurette
Arsure-Arsurette
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Bourgogne-Franche-Comté
Tỉnh Jura
Quận Lons-le-Saunier
Tổng Nozeroy
Xã (thị) trưởng Catherine Rousset
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 875–1.205 m (2.871–3.953 ft)
Diện tích đất1 12,56 km2 (4,85 sq mi)
Nhân khẩu2 90  (2008)
 - Mật độ 7 /km2 (18 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 39020/ 39250
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Arsure-Arsurette là một trong vùng hành chính Franche-Comté, thuộc tỉnh Jura, quận Lons-le-Saunier, tổng Nozeroy. Tọa độ địa lý của xã là 46° 43' vĩ độ bắc, 06° 04' kinh độ đông. Arsure-Arsurette nằm trên độ cao trung bình là 924 mét trên mặt nước biển, có điểm thấp nhất là 875 mét và điểm cao nhất là 1205 mét. Xã có diện tích 12.56 km², dân số vào thời điểm 2005 là 90 người; mật độ dân số là 7 người/km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
Năm Số dân ±%
1793 215 —    
1800 224 +4.2%
1806 242 +8.0%
1821 498 +105.8%
1831 481 −3.4%
1836 500 +4.0%
1841 561 +12.2%
1846 553 −1.4%
1851 466 −15.7%
1856 436 −6.4%
1861 434 −0.5%
1866 411 −5.3%
1872 402 −2.2%
1876 384 −4.5%
1881 391 +1.8%
1886 370 −5.4%
1891 340 −8.1%
1896 325 −4.4%
1901 299 −8.0%
1906 288 −3.7%
1911 301 +4.5%
1921 242 −19.6%
1926 229 −5.4%
1931 231 +0.9%
1936 217 −6.1%
1946 213 −1.8%
1954 198 −7.0%
1962 169 −14.6%
1968 148 −12.4%
1975 127 −14.2%
1982 110 −13.4%
1990 99 −10.0%
1999 87 −12.1%
2008 90 +3.4%

Địa điểm tham quan[sửa | sửa mã nguồn]

Nhà thờ nguyên thủy được xây dựng trong thế kỉ 11, được tu bổ vào thế kỉ 19.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]