Anna Dzhambulievna Chakvetadze

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Anna Chakvetadze
Anna Chakvetadze - Rome.jpg
Anna Chakvetadze tại Rome năm 2009
Quốc tịch Nga
Nơi cư trúMoskva, Nga
Sinh5 tháng 3, 1987 (32 tuổi)
Moskva, Liên Xô (giờ là Nga)
Chiều cao1,70 m (5 ft 7 in)
Lên chuyên nghiệp2003
Giải nghệ2013
Tay thuậnTay phải
(trái tay hai tay)
Tiền thưởng2.620.424 USD
Đánh đơn
Thắng/Thua207-96
Số danh hiệu7 WTA, 1 ITF
Thứ hạng cao nhấtHạng 5 (10 tháng 9, 2007)
Thành tích đánh đơn Gland Slam
Úc Mở rộngTứ kết (2007)
Pháp mở rộngTứ kết (2007)
WimbledonVòng 3 (2006 & 07)
Mỹ Mở rộngBán kết (2007)
Đánh đôi
Thắng/Thua24-40
Số danh hiệu0 WTA, 1 ITF
Thứ hạng cao nhất53 (6 tháng 8 năm 2007)
Cập nhật lần cuối: 7 tháng 4 năm 2008.

Anna Dzhambulievna Chakvetadze (tiếng Nga: Анна Джамбулиевна Чакветадзе; sinh ngày 5 tháng 3, 1987Moskva) là nữ vận động viên quần vợt Liên bang Nga. Thứ hạng trên bảng xếp hạng WTA cao nhất mà cô giành được là hạng 5, đạt được vào ngày 9 tháng 10 năm 2007.

Cô bắt đầu chơi quần vợt từ lúc 8 tuổi. Người dẫn dắt cô đến với môn thể thao này là bà Natalia - mẹ của Anna. Anna Chakvetadze nói thành thạo tiếng Anhtiếng Nga.

Do thi đấu không thành công như trước cũng như chấn thương, cô đã chính thức giải nghệ vào ngày 14 tháng 9 năm 2013.

Các chức vô địch WTA (7)[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch đơn (7)[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
Grand Slam (0)
WTA Championships (0)
Tier I (1)
Tier II (2)
Tier III (3)
Tier IV (1)
No. Ngày Giải Mặt sân Đối thủ ở trận chung kết Tỉ số
1. 25 tháng 9 năm 2006 Trung Quốc Guangzhou Cứng Tây Ban Nha Anabel Medina Garrigues 6–3, 6–4
2. 15 tháng 10 2006 Nga Moscow Trải thảm Nga Nadia Petrova 6–4, 6–4
3. 12 tháng 1 2007 Úc Hobart Cứng Nga Vasilisa Bardina 6–3, 7–6(3)
4. 17 tháng 6 năm 2007 Hà Lan 's-Hertogenbosch Cỏ Serbia Jelena Janković 7–6(2), 3–6, 6–3
5. 22 tháng 7 năm 2007 Hoa Kỳ Cincinnati Cứng Nhật Bản Akiko Morigami 6–1, 6–3
6. 29 tháng 7 năm 2007 Hoa Kỳ Stanford Cứng Ấn Độ Sania Mirza 6–3, 6–2
7. 10 tháng 2 năm 2008 Pháp Paris Cứng Hungary Ágnes Szávay 6–3, 2–6, 6–2

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]