Bạc sunfat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Bạc sunfat
Silver sulfate.png
Công thức cấu tạo của bạc sunfat
Zilversulfaat.JPG
Mẫu bạc sunfat
Danh pháp IUPACSilver sulfate
Tên khácDisilver sulfate
Nhận dạng
Số CAS10294-26-5
PubChem159865
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Công thức phân tửAg2SO4
Bề ngoàiTinh thể không màu
MùiKhông mùi
Khối lượng riêng5,45 g/cm3 (25 °C)
4,84 g/cm3 (660 °C)[1]
Điểm nóng chảy 652,2–660 °C (925,4–933,1 K; 1.206,0–1.220,0 °F)[1][2]
Điểm sôi 1.085 °C (1.358 K; 1.985 °F)[3][2]
Độ hòa tan trong nước0,57 g/100 mL (0 °C)
0,69 g/100 mL (10 °C)
0,83 g/100 mL (25 °C)
0,96 g/100 mL (40 °C)
1,33 g/100 mL (100 °C)[4]
Tích số tan, Ksp1,2·10−5[1]
Độ hòa tanTan trong dung dịch axit, cồn, aceton, ete, axetat, amid[4]
Không tan trong EtOHHF[3]
Độ hòa tan trong axit sulfuric8,4498 g/L (0,1 molH2SO4/LH2O)[4]
25,44 g/100 g (13 °C)
31,56 g/100 g (24,5 °C)
127,01 g/100 g (96 °C)[3]
Độ hòa tan trong ethanol7,109 g/L (0.5 nEtOH/H2O)[4]
Độ hòa tan trong axit acetic7,857 g/L (0.5 nAcOH/H2O)[4]
MagSus−9,29·10−5 cm3/mol[1]
Chiết suất (nD)nα = 1,756
nβ = 1,775
nγ = 1,782[5]
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thểTrực thoi, oF56[5]
Nhóm không gianFddd, No. 70[5]
Hằng số mạnga = 10,2699(5) Å, b = 12,7069(7) Å, c = 5,8181(3) Å[5]
Nhiệt hóa học
Entanpi
hình thành
ΔfHo298
−715,9 kJ/mol[1]
Entropy mol tiêu chuẩn So298200,4 kJ/mol[1]
Nhiệt dung131,4 J/mol·K[1]
Các nguy hiểm
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
2
1
 
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
Có  kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)

Bạc sunfat (Ag2SO4) là một hợp chất ion bạc được sử dụng trong mạ bạc, là chất thay thế cho bạc nitrat. Muối sunfat này khá bền ở điều kiện sử dụng và lưu trữ bình thường tuy chúng bị tối màu đi khi tiếp xúc với ánh sáng và không khí. Bạc sunfat rất ít tan trong nước.

Điều chế/Sản xuất[sửa | sửa mã nguồn]

Bạc sunfat được điều chế bằng cách cho axit sulfuric vào dung dịch bạc nitrat:

AgNO3(dd) + H2SO4(dd) → AgHSO4(dd) + HNO3(dd)

Từ AgHSO4 thu được:

2 AgHSO4(dd) ⇌ Ag2SO4(r) + H2SO4(dd)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c d đ Lide, David R. biên tập (2009). CRC Handbook of Chemistry and Physics . Boca Raton, Florida: CRC Press. ISBN 978-1-4200-9084-0. 
  2. ^ a ă “MSDS of Silver sulfate”. https://www.fishersci.ca. Fisher Scientific, Inc. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014. 
  3. ^ a ă â Anatolievich, Kiper Ruslan. “silver sulfate”. http://chemister.ru. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2014. 
  4. ^ a ă â b c Seidell, Atherton; Linke, William F. (1919). Solubilities of Inorganic and Organic Compounds (ấn bản 2). New York: D. Van Nostrand Company. tr. 622–623. 
  5. ^ a ă â b Morris, Marlene C.; McMurdie, Howard F.; Evans, Eloise H.; Paretzkin, Boris; Groot, Johan H. de; Hubbard, Camden R.; Carmel, Simon J. (tháng 6 năm 1976). “13”. Standard X-ray Diffraction Powder Patterns 25. Washington: Institute for Materials Research National Bureau of Standards.