Axit flohydric

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Axit flohydric
Hydrogen-fluoride-2D-dimensions.svg
axit flohydric
Hydrogen-fluoride-3D-vdW.svg
Phân tử dạng 3D của axit flohydric
Tên khácfloran, axit fluohydric, axit hydrofloric
Nhận dạng
Số CAS7664-39-3
Số RTECSMW7875000
Thuộc tính
Công thức phân tửHF
Khối lượng molkhông thể đo
(xem hydrogen florua)
Bề ngoàiDung dịch pha trộn không màu
Khối lượng riêng1.15 g/mL (cho 48% trộn với H2O)
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nước>95%
Độ axit (pKa)3.15 (trong nước)
Các nguy hiểm
Nguy hiểm chínhĐộc hại, ăn mòn
NFPA 704

NFPA 704.svg

 
4
1
 
Chỉ dẫn RR26/27/28, R35
Chỉ dẫn S(S1/2), S7/9, S26, Bản mẫu:S36/37, S45
Điểm bắt lửakhông cháy
Các hợp chất liên quan
Anion khácAxit clohydric
Axit bromhydric
Axit iodhydric
Hợp chất liên quanHydro florua
Hydro clorua
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).

Axít flohiđric là một dung dịch của hydro florua (HF) trong nước. Cùng với hydrogen fluoride, hydrofluoric acid là một nguồn flo quý giá, là chất tiền thân của nhiều dược phẩm, polymer (ví dụ teflon), và phần lớn các chất tổng hợp có chứa flo. Người ta biết đến axit này nhiều nhất là khả năng hòa tan thủy tinh của nó do axit này tác dụng với SiO2, thành phần chính của thủy tinh.

Bởi tính chất phản ứng mạnh với kính, axit flohidric thường được lưu chứa trong các bình nhựa polyethylene hoặc teflon. Nó cũng đặc trưng bởi khả năng hòa tan nhiều kim loại và oxit của các á kim.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Hydrogen fluoride tại Wikimedia Commons