Bắn cung tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2017
Giao diện
| Bắn cung tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2017 | |
|---|---|
![]() | |
| Địa điểm | Khu liên hợp thể thao quốc gia Malaysia |
| Ngày | 16 – 22 tháng 8 |
| Vận động viên | 110 từ 8 quốc gia |
| Kuala Lumpur 2017 | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Bắn cung | |||||
| Cung ba dây | |||||
| Cá nhân | nam | nữ | |||
| Đồng đội | nam | nữ | |||
| nam nữ | |||||
| Cung một dây | |||||
| Cá nhân | nam | nữ | |||
| Đồng đội | nam | nữ | |||
| nam nữ | |||||
Môn Bắn cung thi đấu tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2017 sẽ diễn ra tại Khu liên hợp thể thao quốc gia Malaysia ở Kuala Lumpur.[1]
Đại hội năm 2017 bao gồm 10 nội dung (nam 4 nội dung, nữ 4 nội dung và hỗn hợp nam nữ 2 nội dung).
Các nội dung
[sửa | sửa mã nguồn]
|
Lịch thi đấu
[sửa | sửa mã nguồn]| Q | Vòng loại | K | Vòng đấu loại trực tiếp | B | Huy chương đồng | F | Chung kết |
| Nội dung↓/Ngày → | T4 16 | T5 17 | T6 18 | T7 19 | CN 20 | T2 21 | T3 22 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cung một dây cá nhân nam | Q | K | B | F | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cung một dây đồng đội nam | K | B | F | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cung một dây cá nhân nữ | Q | K | B | F | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cung một dây đồng đội nữ | K | B | F | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cung một dây đồng đội nam nữ | K | B | F | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cung ba dây cá nhân nam | Q | K | B | F | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cung ba dây đồng đội nam | K | B | F | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cung ba dây cá nhân nữ | Q | K | B | F | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cung ba dây đồng đội nữ | K | B | F | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cung ba dây đồng đội nam nữ | K | B | F | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tham dự
[sửa | sửa mã nguồn]Các quốc gia tham dự
[sửa | sửa mã nguồn]Tóm tắt huy chương
[sửa | sửa mã nguồn]Bảng huy chương
[sửa | sửa mã nguồn]Quốc gia chủ nhà
| 1 | Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam | 5 | 3 | 2 | 10 |
| 2 | Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam | 4 | 1 | 1 | 6 |
| 3 | Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam | 1 | 2 | 2 | 5 |
| 4 | Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam | 0 | 1 | 4 | 5 |
| 5 | Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam | 0 | 1 | 1 | 2 |
| 6 | Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 6 | Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam | 0 | 1 | 0 | 1 |
| Tổng số | 10 | 10 | 10 | 30 | |
Nội dung cung ba dây
[sửa | sửa mã nguồn]| Nội dung | Vàng | Bạc | Đồng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cá nhân nam |
Bản mẫu:Lá cờSEAGFmedalist | Bản mẫu:Lá cờSEAGFmedalist | Bản mẫu:Lá cờSEAGFmedalist | |||
| Cá nhân nữ |
Bản mẫu:Lá cờSEAGFmedalist | Bản mẫu:Lá cờSEAGFmedalist | Bản mẫu:Lá cờSEAGFmedalist | |||
| Đồng đội nam |
Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam Lee Kin Lip Mohd Juwaidi Mazuki Zulfadli Ruslan |
Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam Ang Han Teng Alan Lee Pang Toh Jin |
Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam Earl Benjamin Yap Joseph Vicencio Paul Marton Dela Cruz | |||
| Đồng đội nữ |
Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam Fatin Nurfatehah Mat Salleh Saritha Cham Nong Nurul Syazhera |
Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam Châu Kiều Oanh Nguyễn Thị Nhật Lệ Lê Ngọc Huyền |
Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam Dellie Threesyadinda Triya Resky Adriya Rona Siska Sari | |||
| Đồng đội hỗn hợp |
Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam Mohd Juwaidi Mazuki Fatin Nurfatehah Mat Salleh |
Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam Ye Min Swe Aung Ngeain |
Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam Nguyễn Tiến Cường Châu Kiều Oanh | |||
Nội dung cung một dây
[sửa | sửa mã nguồn]| Nội dung | Vàng | Bạc | Đồng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cá nhân nam |
Bản mẫu:Lá cờSEAGFmedalist | Bản mẫu:Lá cờSEAGFmedalist | Bản mẫu:Lá cờSEAGFmedalist | |||
| Cá nhân nữ |
Bản mẫu:Lá cờSEAGFmedalist | Bản mẫu:Lá cờSEAGFmedalist | Bản mẫu:Lá cờSEAGFmedalist | |||
| Đồng đội nam |
Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam Haziq Kamaruddin Khairul Anuar Mohamad Muhammad Akmal Nor Hasrin |
Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam Denchai Thepna Natthapoom Phusawat Witthaya Thamwong |
Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam Florante Matan Luis Gabriel Moreno Mark Javier | |||
| Đồng đội nữ |
Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam Nur Afisa Abdul Halil Nur Aliya Ghapar Nuramalia Haneesha Mazlan |
Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam Diananda Choirunisa Linda Lestari Titik Kusumawardani |
Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam Kareel Meer Hongitan Mary Queen Ybañez Nicole Marie Tagle | |||
| Đồng đội hỗn hợp |
Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam Riau Ega Agatha Diananda Choirunisa |
Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam Khairul Anuar Mohamad Nur Aliya Ghapar |
Bản mẫu:Lá cờSEAGFteam Chu Đức Anh Lộc Thị Đào | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "KL 2017: Bắn cung". KL 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2017.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Trang web chính thức (bằng tiếng Anh)
