Ba Ngạn
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Ba Ngạn 巴彦县 | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Vị trí của huyện Ba Ngạn tại Cáp Nhĩ Tân | |
| Vị trí huyện lỵ tại Hắc Long Giang | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Hắc Long Giang |
| Địa cấp thị | Cáp Nhĩ Tân |
| Phân cấp | 10 trấn 8 hương |
| Thủ phủ | Ba Ngạn (巴彦镇) |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 3.137,7 km2 (12,115 mi2) |
| Độ cao | 136 m (446 ft) |
| Dân số (2019)[2] | |
| • Tổng cộng | 642.241 |
| • Mật độ | 20/km2 (53/mi2) |
| Múi giờ | UTC+8 |
| Mã bưu chính | 151800 |
| Website | Trang web chính thức |
Ba Ngạn (giản thể: 巴彦县; phồn thể: 巴彦縣; Hán-Việt: Ba Ngạn huyện; bính âm: Bāyàn Xiàn) là một huyện nằm ở phía bắc địa cấp thị Cáp Nhĩ Tân, tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc. Huyện có diện tích 3.143 km², dân số năm 2020 là 420.409 người, mật độ dân số đạt 133,8 người/km².[3] Mã số bưu chính của huyện là 151800, mã vùng điện thoại là 0451.
Phân chia hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Huyện Ba Ngạn được chia thành 18 đơn vị hành chính gồm 10 trấn và 8 hương. Ngoài ra huyện còn quản lý 1 đơn vị ngang cấp hương khác.[4] Chính quyền huyện đặt tại trấn Ba Ngạn.
- Trấn: Ba Ngạn, Hưng Long, Tây Tập, Khuê Hưng, Long Tuyền, Ba Ngạn Cảng, Long Miếu, Vạn Phát, Thiên Tăng, Hắc Sơn.
- Hương: Tùng Hoa Giang, Phú Giang, Hoa Sơn, Phong Lạc, Đức Tường, Hồng Quang, Sơn Hậu, Trấn Đông.
- Đơn vị ngang cấp hương: Cục nông lâm Hưng Long.
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Ba Ngạn, độ cao 134 m (440 ft), (trung bình 1991–2020, cực đại 1981–2010) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 1.4 (34.5) |
8.3 (46.9) |
20.1 (68.2) |
29.8 (85.6) |
34.1 (93.4) |
37.9 (100.2) |
36.7 (98.1) |
34.8 (94.6) |
30.5 (86.9) |
26.0 (78.8) |
17.0 (62.6) |
7.0 (44.6) |
37.9 (100.2) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | −13.5 (7.7) |
−7.3 (18.9) |
2.2 (36.0) |
13.4 (56.1) |
21.3 (70.3) |
26.1 (79.0) |
27.6 (81.7) |
26.0 (78.8) |
21.3 (70.3) |
11.9 (53.4) |
−0.9 (30.4) |
−11.4 (11.5) |
9.7 (49.5) |
| Trung bình ngày °C (°F) | −20.1 (−4.2) |
−14.8 (5.4) |
−4.1 (24.6) |
6.6 (43.9) |
14.6 (58.3) |
20.3 (68.5) |
22.6 (72.7) |
20.8 (69.4) |
14.5 (58.1) |
5.6 (42.1) |
−6.3 (20.7) |
−17.2 (1.0) |
3.5 (38.4) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −26.0 (−14.8) |
−21.8 (−7.2) |
−10.4 (13.3) |
0.0 (32.0) |
7.8 (46.0) |
14.7 (58.5) |
18.0 (64.4) |
16.2 (61.2) |
8.7 (47.7) |
0.1 (32.2) |
−11.3 (11.7) |
−22.6 (−8.7) |
−2.2 (28.0) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −42.5 (−44.5) |
−41.0 (−41.8) |
−30.3 (−22.5) |
−14.0 (6.8) |
−6.2 (20.8) |
3.7 (38.7) |
8.4 (47.1) |
7.2 (45.0) |
−4.6 (23.7) |
−17.7 (0.1) |
−31.1 (−24.0) |
−37.1 (−34.8) |
−42.5 (−44.5) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 3.0 (0.12) |
4.0 (0.16) |
10.2 (0.40) |
22.6 (0.89) |
59.8 (2.35) |
112.0 (4.41) |
166.4 (6.55) |
129.8 (5.11) |
62.4 (2.46) |
26.9 (1.06) |
13.0 (0.51) |
6.7 (0.26) |
616.8 (24.28) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 4.8 | 3.7 | 5.5 | 7.4 | 12.2 | 14.7 | 14.5 | 13.4 | 9.7 | 7.1 | 5.9 | 6.7 | 105.6 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 8.0 | 5.9 | 7.0 | 2.8 | 0.1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.1 | 7.7 | 9.6 | 43.2 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 76 | 72 | 64 | 55 | 58 | 70 | 82 | 84 | 76 | 68 | 70 | 76 | 71 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 170.6 | 198.6 | 239.6 | 230.8 | 247.7 | 244.5 | 232.1 | 219.9 | 220.6 | 192.8 | 160.9 | 151.9 | 2.510 |
| Phần trăm nắng có thể | 60 | 68 | 65 | 57 | 53 | 52 | 49 | 51 | 59 | 58 | 57 | 57 | 57 |
| Nguồn: Cục Khí tượng Trung Quốc[5][6] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Harbin Statistical Yearbook 2011 (《哈尔滨统计年鉴2011》). Accessed 8 July 2014.
- ↑ 全国各县市区人口排名 www.hongheiku.com (bằng tiếng Chinese). hongheiku. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2022.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ↑ "China: Hēilóngjiāng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". www.citypopulation.de. Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2026.
- ↑ "行政区划代码 230126 — 巴彦县 (Bayan County, Heilongjiang, China)" (bằng tiếng Trung). 中华人民共和国民政部 民政服务管理平台. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2026.
- ↑ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). Cục Khí tượng Trung Quốc. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2023.
- ↑ 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). Cục Khí tượng Trung Quốc. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2023.
