Balkanabat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Balkanabat
Балканабат
بلخان آباد
Balkanabat nằm ở chân dãy núi Balkan Daglary
Balkanabat nằm ở chân dãy núi Balkan Daglary
Balkanabat trên bản đồ Turkmenistan
Balkanabat
Balkanabat
Vị trí ở Turkmenistan
Tọa độ: 39°31′0″B 54°22′0″Đ / 39,51667°B 54,36667°Đ / 39.51667; 54.36667
Quốc giaFlag of Turkmenistan.svg Turkmenistan
TỉnhTỉnh Balkan
Độ cao17 m (56 ft)
Dân số (2006)
 • Tổng cộng87,822
Múi giờUTC+5 sửa dữ liệu
745100 sửa dữ liệu

Balkanabat (Балканабат, بلخان آباد), tên cũ là Nebit Dag, là một thành phố ở phía tây Turkmenistan, thủ phủ tỉnh Balkan. Thành phố nằm trên khu vực có độ cao 17 mét, cách 400 km từ thủ đô Ashgabat. Đến thời điểm năm 2006, thành phố có dân số ước tính 87.822 người. Balkanabat nằm dưới chân của dãy núi Daglary Balkan. Balkanabat cách khoảng bốn giờ đi xe taxi về phía tây Ashgabat và hai giờ đi xe taxi về phía đông của thành phố cảng Turkmenbashi.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Balkanabat có khí hậu sa mạc lạnh (BWk) theo phân loại khí hậu Köppen.

Dữ liệu khí hậu của Balkanabat
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình cao °C (°F) 7.9 10.0 15.8 23.7 30.3 35.4 38.1 37.2 31.9 23.2 16.4 9.9 23,3
Trung bình ngày, °C (°F) 3.2 4.6 10.0 17.3 23.6 28.8 31.5 31.1 25.9 17.5 11.1 5.5 17,5
Trung bình thấp, °C (°F) −0.6 0.4 5.4 11.9 17.8 22.5 25.7 25.5 19.7 12.2 6.8 1.9 12,4
Giáng thủy mm (inch) 11
(0.43)
14
(0.55)
21
(0.83)
19
(0.75)
17
(0.67)
5
(0.2)
8
(0.31)
2
(0.08)
4
(0.16)
12
(0.47)
14
(0.55)
16
(0.63)
143
(5,63)
độ ẩm 68 63 56 50 43 38 41 34 34 46 58 70 50
Số ngày giáng thủy TB (≥ 1.0 mm) 6 5 7 6 4 2 2 1 2 4 5 7 51
Nguồn: NOAA[1]

Thể thao[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố có sân vận động Toplumy với sức chứa 10.000 chỗ ngồi.[2] Đội chủ sân Toplumy là Nebitçi, hiện đang thi đấu ở giải bóng đá cao nhất Turkmenistan.[3][4]

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Nebitdag (Balkanabat) Climate Normals 1961–1990”. National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2017.
  2. ^ Примета времени – новостройки
  3. ^ “Ýokary Liga 2020 - Results, fixtures, tables and stats - Global Sports Archive”. globalsportsarchive.com. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2021.
  4. ^ “Nebitçi FT - Soccer - Team Profile - Results, fixtures, squad, statistics - Global Sports Archive”. globalsportsarchive.com. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2021.
  5. ^ автор (10 tháng 6 năm 2014). “У Альметьевска появился город-побратим”. Альметьевск ТВ (bằng tiếng Nga). Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2021.