Chadwick Boseman

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chadwick Boseman
Chadwick Boseman Deauville 2014.jpg
Boseman năm 2014
Sinh 29 tháng 11, 1976 (40 tuổi)
Anderson, South Carolina, Hoa Kỳ
Học vị Đại học Howard BFA
Nghề nghiệp Diễn viên
Năm hoạt động 2003–nay
Chiều cao 1,83 m

Chadwick Boseman (sinh ngày 29 tháng 11 năm 1976)[1] là một diễn viên người Mỹ.Anh được biết đến nhiều nhất với vai T'Challa/Black Panther trong phim Captain America: Civil War hay Jackie Robinson trong 42 (2013), James Brown trong Get on Up (2014) (2016). Boseman cũng xuất hiện trong loạt phim truyền hình Lincoln Heights (2008), Persons Unknown (2010), The Express (2008) và Draft Day (2014). Anh tiếp tục vào vai T'Challa trong phim Black Panther, dự kiến phát hành vào năm 2018.

Cuộc đời[sửa | sửa mã nguồn]

Boseman sinh ra tại Georgia và lớn lên ở thành phố Anderson. Anh là con trai của Leroy Boseman - người đang sở hữu doanh nghiêp nhỏ và mẹ anh là một y tá.[2] Boseman theo học tại T. L. Hanna High School năm 1995[3] sau đó tốt nghiệp trường Đại học Howard tại Washington, D.C. năm 2000 cùng BFA. Anh cũng từng tốt nghiệp British American Drama Academy tại Oxford, Oxfordshire.

Từ năm 2002 đến năm 2007, Boseman là giảng viên trong Chương trình Học giả Schomburg Junior tại Schomburg Center for Research in Black CultureHarlem, New York.Năm 2008, anh chuyển tới thành phố Los Angeles để theo đuổi sự nghiệp diễn viên.

Sự nghiệp nổi bật[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2014, Boseman xuất hiện trong hai bộ phim nổi tiếng. Anh đóng vai chính cùng Kevin Costner trong phim Draft Day. Cuối năm, anh đóng vai James Brown trong Get on Up.

Năm 2015, Boseman vào vai Thoth, một vị thần trong Thần thoại Ai Cập, trong phim God of Egryp (2016). Boseman tham gia vào Marvel Comics thủ vai nhân vật T'Challa / Black Panther trong phim Captain America: Civil War. Anh tiếp tục vào vai T'Challa trong bộ phim riêng kể về người anh hùng Marvel Black Panther, ra mắt vào tháng 2 năm 2018.

Sự nghiệp điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Phim[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Phim Vai diễn Đạo diễn Chú thích
2008 The Express Floyd Little Gary Fleder
2013 The Kill Hole Lt. Samuel Drake Mischa Webley
2013 42 Jackie Robinson Brian Helgeland
2014 Draft Day Vontae Mack Ivan Reitman
2014 Get on Up James Brown Tate Taylor
2016 Gods of Egypt Thoth Alex Proyas
2016 Captain America: Civil War T'Challa / Black Panther Anthony & Joe Russo
2016 Message from the King Jacob King Fabrice Du Welz
2016 Marshall Thurgood Marshall Reginald Hudlin
2018 Black Panther T'Challa / Black Panther Ryan Coogler

Truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Phim Vai diễn Chú thích
2003 Third Watch David Wafer Tập: "In Lieu of Johnson"
2003 All My Children Reggie Porter Montgomery #1
2004 Law & Order Foster Keyes Tập: "Can I Get a Witness?"
2006 CSI: NY Rondo Tập: "Heroes"
2008 ER Derek Taylor Tập: "Oh, Brother"
2008 Cold Case Dexter Collins Tập: "Street Money"
2008–2009 Lincoln Heights Nathaniel "Nate" Ray 9 tập
2009 Lie to Me Cabe McNeil Tập: "Truth or Consequences"
2010 Persons Unknown Sergeant McNair 13 tập
2010 The Glades Michael Richmond Tập: "Honey"
2011 Castle Chuck Russell Tập: "Poof, You're Dead"
2011 Fringe Mark Little / Cameron James Tập: "Subject 9"
2011 Detroit 1-8-7 Tommy Westin Tập: "Beaten/Cover Letter"
2011 Justified Ralph "Flex" Beeman Tập: "For Blood or Money"

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Chadwick Boseman Biography: Screenwriter, Actor, Director (1977–)”. Biography.com (FYI / A&E Networks. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2016. 
  2. ^ Rhodes, Don (ngày 31 tháng 7 năm 2014). “Boseman captures essence of Brown in 'Get On Up'. The Augusta Chronicle. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 10 năm 2014. 
  3. ^ “Hanna Grad Chad Boseman Plays Jackie Robinson in "42" (PDF). Parent Newsletter (47) (T. L. Hanna High School). Ngày 11 tháng 4 năm 2013. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]