Chi (chữ cái)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

chi thường được ký hiệu va được viết bằng chữ x thường và chữ X hoa trong chữ tiếng việt và được dùng trong chữ cái hy lạp

Chi uc lc.svg
Bảng chữ cái Hy Lạp
Αα Alpha Νν Nu
Ββ Beta Ξξ Xi
Γγ Gamma Οο Omicron
Δδ Delta Ππ Pi
Εε Epsilon Ρρ Rho
Ζζ Zeta Σσς Sigma
Ηη Eta Ττ Tau
Θθ Theta Υυ Upsilon
Ιι Iota Φφ Phi
Κκ Kappa Χχ Chi
Λλ Lamda Ψψ Psi
Μμ Mu Ωω Omega
Những chữ khác
Stigma uc lc.svg Stigma Sampi uc lc.svg Sampi
Qoppa new uc lc.svg Koppa
Những chữ không dùng nữa
Digamma uc lc.svg Digamma San uc lc.svg San
Heta uc lc.svg Heta Sho uc lc.svg Sho

Dấu phụ tiếng Hy Lạp

Chi (chữ hoa Χ, chữ thường χ; tiếng Hy Lạp: χῖ tiếng anh khi tiếng việt chi) là chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Hy Lạp.

Chi thường được sử dụng trong chữ cái hy lạp trong ký hiệu hóa học chữ chi được biết trong độ âm điện hóa học lớp 10 thpt chữ chi thường đọc trong tiếng anh là chữ khi tiếng hy lạp đọc là chữ xĩ trong chữ cái hy lạp

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]