Christoph Moritz

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Christoph Moritz
Christoph Moritz.jpg
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 27 tháng 1, 1990 (28 tuổi)
Nơi sinh Düren-Birkesdorf, Tây Đức
Chiều cao 1,88 m (6 ft 2 in)[1]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
1. FSV Mainz 05
Số áo 8
CLB trẻ
1994–2006 FC Viktoria 08 Arnoldsweiler
2006–2009 Alemannia Aachen
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2009 Alemannia Aachen II 1 (0)
2009–2010 FC Schalke 04 5 (0)
2009–2013 FC Schalke 04 54 (1)
2013– 1. FSV Mainz 05 25 (2)
Đội tuyển quốc gia
2009–2010 U-20 Đức 3 (1)
2010–2013 U-21 Đức 7 (0)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 10 tháng 5 năm 2014.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 24 tháng 3 năm 2013

Christoph Moritz (sinh ngày 27 tháng 1 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá người Đức hiện hơi cho FC Schalke 04.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Mortiz bắt đầu sự nghiệp chơi bóng vào năm 4 tuổi khi gia nhập đội trẻ FC Viktoria 08 Arnoldsweiler. Anh ở đó trong 12 năm trước khi chuyển về Alemannia Aachen. Sau 3 năm cùng đội trẻ và đội dự bị, anh gia nhập Schalke 04 vào tháng 7 năm 2009, nơi anh bắt đầu chơi bóng chuyên nghiệp. Trận đấu chuyên nghiệp đầu tiên của Mortiz là ở Bundesliga vào ngày 8 tháng 8 năm 2009 gặp 1. FC Nuremberg và ghi bàn đầu tiên vào ngày 16 tháng 8 năm 2009. Moritz ký bản hợp đồng chuyên nghiệp đầu tiên vào ngày 18 tháng 1 năm 2010 cùng Schalke 04. Bản hợp đồng có thời hạn tới 30 tháng 6 năm 2013.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2007: Mittelrheinpokalsieger

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Christoph Moritz profile” (bằng tiếng Đức). Transfermarkt.de. Ngày 18 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2010. 

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]