Chu Lệ Kỳ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Châu Lệ Kỳ
Niki Chow
Phồn thể 周麗淇 (traditional)
Giản thể 周丽淇 (simplified)
Sinh Châu Lệ Kỳ
30 tháng 8, 1979 (39 tuổi)
Hồng Kông thuộc Anh
Tên khác Chu Lệ Kỳ
Nguyên quán Hồng Kông thuộc Anh
Nghề nghiệp Diễn viên truyền hình
Diễn viên điện ảnh
Người mẫu
Ca sĩ
Năm hoạt động 1999 - nay
Thể loại Cantopop
Nhạc cụ Giọng hát
Hãng đĩa TVB (2004 - nay)
BMA Records (2005 - 2011)
Website chowlaiki.net
Giải thưởng
Giải thưởng thường niên TVB
Nữ diễn viên tiến bộ nhất
2005 Mưu dũng kỳ phùng

Châu Lệ Kỳ có tên tiếng Anh là Niki Chow (sinh ngày 30 tháng 08 năm 1979 tại Hồng Kông thuộc Anh) là một nữ diễn viên truyền hình-diễn viên điện ảnh, người mẫu kiêm ca sĩ nổi tiếng người Hồng Kông. Cô hiện đang là diễn viên độc quyền của hãng TVB, sau khi chấm dứt hợp đồng với công ty quản lý BMA Records vào năm 2011.[1] [2]

Sự nghiệp điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ phim truyền hình TVB đầu tiên Châu Lệ Kỳ tham gia là Định mệnh tình duyên. Cô bắt đầu được biết đến nhiều qua bộ phim Mưu dũng kỳ phùng 2005 với sự tham gia của nam diễn viên nổi tiếng người Hồng Kông Trần Hào. Bộ phim này đã giúp cô giành được giải Nữ diễn viên tiến bộ nhất tại Lễ trao giải TVB Anniversary Awards (2005). Thành công tiếp theo qua bộ phim Khúc nhạc tình yêu giúp cô trở nên nổi tiếng hơn.

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng thường niên TVB

Phim đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Tên tiếng Anh Vai diễn Ghi chú
2004 Định mệnh tình duyên Hard Fate Leung Wing-Sze (Ceci)
2005 Mưu dũng kỳ phùng The Gentle Crackdown Luk Sap-Yee
(Sap Yee Mui)
Đoạt giải - Giải TVB cho Nữ diễn viên tiến bộ nhất
TVB Magazine Popularity Award (Top 10 Most Popular Characters)
2006 Khúc nhạc tình yêu Under the Canopy of Love Ko Yat-Sze Đề cử - Giải TVB cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất (Top 20)
Đề cử - Giải TVB cho Nữ nhân vật được yêu thích nhất (Top 5)
Most Favorite Couple: Kevin Cheng and Niki Chow (Astro Award)
2007 Tình Yêu Tuyệt Vời Colours of Love Ah Yi
2008 Hạnh phúc mong manh The Seventh Day Ling Ka-Yan
2009 Cao thủ bida The King of Snooker Yau Ka-Kan
2009 Thư kiếm ân thù lục The Book and the Sword Huoqingtong
2011-12 Lang quân như ý Bottled Passion Tsui Sum Đề cử - Giải TVB cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất (Top 10)
Đề cử - Giải TVB cho Nữ nhân vật được yêu thích nhất (Top 10)
2012 Nữ cảnh tác chiến Sergeant Tabloid Lui Fei Hap
2013 Hảo tâm tác quái A Change of Heart Yuen Siu Gat
2014 Đại Hán hiền hậu Vệ Tử Phu The Virtuous Queen Of Han Bình Dương công chúa
2017 Năm ấy hoa nở trăng vừa tròn Nothing Gold Can Stay Thiên Hồng
2018 Câu Chuyện Khởi Nghiệp Another Era Trác Định Nghiêu


Album[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Thông tin
1 Pure Niki (EP + DVD)
  • Phát hành: 25 tháng 8 năm 2005
  • Quản lý: BMA Records
2 Child-Woman (EP + VCD)
  • Phát hành: 11 tháng 4 năm 2006
  • Quản lý: BMA Records
3 Nikikaka (Single - AVCD)
  • Phát hành: 18 tháng 8 năm 2006
  • Quản lý: BMA Records
4 Redefine (EP + DVD)
  • Phát hành: 20 tháng 1 năm 2009
  • Quản lý: BMA Records
5 Redefine Second Edition (EP + DVD)
  • Phát hành: 13 tháng 2 năm 2009
  • Quản lý: BMA Records
6 Make a Wish" (Single)
  • Phát hành: 27 tháng 8 năm 2010
  • Quản lý: BMA Records
7 F.L.Y. (EP)
  • Phát hành: 11 tháng 11 năm 2010
  • Quản lý: BMA Records

Nhạc cho TVB:

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Niki Chow”. imdb.com. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2010. 
  2. ^ “Niki Chow”. chinesemov.com. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2010. 
  3. ^ “TVB Anniversary Awards 2005 Official Website”. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]