Giải thưởng thường niên TVB cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Giải thưởng thường niên TVB cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất
Trao cho "Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất"
Quốc gia Hồng Kông
Được trao bởi TVB
Lần đầu tiên 1997
Đương kim Đường Thi VịnhBinh đoàn phái yếu (2017)
Trang chủ http://event.tvb.com/

Giải thường niên TVB cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất (tiếng Anh: TVB Anniversary Award for Best Actress) là một trong những hạng mục của Giải thưởng thường niên TVB được tổ chức hàng năm bởi TVB. Giải thưởng nhằm tôn vinh nữ diễn viên diễn xuất xuất sắc trong các bộ phim truyền hình TVB trong năm. Nữ diễn viên giành được giải này được xem là Thị Hậu (TV Queen, 視后).

Giải thưởng được trao lần đầu vào năm 1997 với tên "Best Performance by an Actress in a Drama" (最佳劇中女角演繹大獎). Tên của giải thưởng được thay đổi nhiều lần cho đến năm 2005 thì tên chính thức là "Best Actress in a Leading Role" (最佳女主角).

Diễn viên giành giải và được đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là danh sách top 3-8 diễn viên được đề cử tính từ năm 1997. Diễn viên giành giải được xếp đầu tiên và tô đậm.

Thập niên 1990[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Diễn viên Tên phim Tên tiếng Anh Vai diễn
1997
Quan Vịnh Hà Miêu Thúy Hoa Lady Flower Fist Miêu Thúy Hoa
Tuyên Huyên Huynh đệ song hành Old Time Buddy Thiệu Phương Phương
Trương Khả Di Huynh đệ song hành Old Time Buddy Trình Bảo Châu
Thái Thiếu Phân Hồ sơ công lý 5 File of Justice V Lý Đồng
Châu Hải My Đại náo quảng xương long Time Before Time Tiểu Phù Dung
Quách Khả Doanh Hồ sơ trinh sát 3 Detective Investigation Files III Cao Tiệp
Lý Nhược Đồng Thiên long bát bộ Demi-Gods and Semi-Devils Vương Ngữ Yên, mẹ Vương Ngữ Yên
1998
Thái Thiếu Phân Thiên địa hào tình Secret of the Heart Tôn Hoa
Quách Ái Minh Thiên địa hào tình Secret of the Heart Trình Gia Minh
Quan Vịnh Hà Lực lượng phản ứng Armed Reaction Chu Tố Nga
Quách Khả Doanh Đội chống tệ nạn Crimes of Passion Au-yeung Fung
Trần Tuệ San Truy tìm bằng chứng Untraceable Evidence Nhiếp Bảo Ngôn
1999
Tuyên Huyên Hồ sơ trinh sát 4 Detective Investigation Files IV Quin Mo
Quan Vịnh Hà Liệt hỏa hùng tâm Burning Flame Thẩm Bích Dao
Trần Tuệ San Truy tìm bằng chứng 2 Untraceable Evidence II Nhiếp Bảo Ngôn
Thái Thiếu Phân Cuộc tình ngang trái A Matter of Business Chai Hok-yee (Ah Suet)
Trần Diệu Anh Vận mệnh Life for Life Chong Yuk-suet

Thập niên 2000[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Diễn viên Tên phim Tên tiếng Anh Vai diễn
2000
Trịnh Du Linh Thất vọng War of the Genders Mao Tiểu Tuệ
Trương Khả Di Mối tình nồng thắm 2 Plain Love II Poon Mui-nga
Tiết Gia Yến Đường về hạnh phúc Return of the Cuckoo Chu Sa Kiều
Xa Thi Mạn Đường về hạnh phúc Return of the Cuckoo Chúc Quân Hảo
Tuyên Huyên Lực lượng hải quan A Matter of Customs Phùng Mãn Phân
2001
Uông Minh Thuyên Câu chuyện của ngày xưa The Awakening Story Lâm Hạo Tuyết
Xa Thi Mạn Hương đồng gió nội Country Spirit Lê Thuận Phong
Tiết Gia Yến Gia đình vui vẻ Virtues of Harmony Du Niệm Từ
Tuyên Huyên Cỗ máy thời gian A Step into the Past Ô Đình Phương
Thái Thiếu Phân Lực lượng phản ứng 3 Armed Reaction III Vệ Anh Tư
2002
Trần Tuệ San Người cha tuyệt vời Family Man Cao Bội Di
Quách Khả Doanh Thực thi pháp luật Legal Entanglement Thẩm Học Nghi
Thái Thiếu Phân Lạc Thần Where the Legend Begins Chân Lạc
Thẩm Điện Hà Cơ hội mong manh Slim Chances Salina Chong
Tuyên Huyên Bước ngoặt cuộc đời Golden Faith Trình Thiên Lam
2003
Trương Khả Di Quá khứ và hiện tại The King of Yesterday and Tomorrow Lữ Tứ Nương
Quách Khả Doanh Chuyên gia đàm phán Take My Word For It Giản Khiết
Tuyên Huyên Đôi đũa lệch Square Pegs Lăng Thái Phụng
Xa Thi Mạn Trường bình công chúa Perish in the Name of Love Công chúa Trường Bình
Trần Tuệ San Bao la vùng trời Triumph in the Skies Lạc Dĩ San
2004
Lê Tư Thâm cung nội chiến War and Beauty Hoa Quý Nhân
Tuyên Huyên Lương duyên tiền định Lady Fan Phàn Lê Hoa
Xa Thi Mạn Thâm cung nội chiến War and Beauty Thuần Quý Nhân
Đặng Tụy Văn Thâm cung nội chiến War and Beauty Nữu Hỗ Lộc Như Nguyệt (Như Phi)
Quách Khả Doanh Thầy hay trò giỏi Shine on You Vương Nhã Thi
2005
Uông Minh Thuyên Mẹ chồng khó tính Wars of In-Laws Hỉ Tháp Lạp Thước Lan
Hồ Hạnh Nhi Mẹ chồng khó tính Wars of In-Laws Điền Lực
Quách Khả Doanh Khách sạn phong vân Revolving Doors of Vengeance Cố Bích Kỳ
Lê Tư Quyền lực đen tối The Charm Beneath Chúc Minh Huệ
Tuyên Huyên Chuyện chàng Vượng Life Made Simple Hoàng Kỳ Phụng
2006
Xa Thi Mạn Phụng hoàng lầu Maidens Vow Ngụy Du Phụng
Đặng Tụy Văn Đáng mặt nữ nhi La Femme Desperado Hải Kiều (Hilda)
Thái Thiếu Phân Bão cát The Dance of Passion Tiêu Ngọc
Lê Tư Bão cát The Dance of Passion Kế Minh Phượng
Hồ Hạnh Nhi Tình yêu chân thật To Grow with Love Hà Mỹ Điền
2007
Lý Tư Kỳ Sóng gió gia tộc Heart of Greed Lăng Xảo
Xa Thi Mạn Hạt ngọc phương đông Glittering Days Chu Ngọc Lan
Tuyên Huyên Sòng bạc phong vân Dicey Business Lý Thanh Vân
Quan Cúc Anh Sóng gió gia tộc Heart of Greed Vương Tú Cầm
Đặng Tụy Văn Thử thách hôn nhân The Family Link Mông Gia Gia
2008
Mễ Tuyết Sức mạnh tình thân Moonlight Resonance Ân Hồng
Uông Minh Thuyên Mẹ chồng khó tính 2 Wars of In-Laws II Qua Bích
Quách Thiện Ni Đội điều tra đặc biệt D.I.E. Huỳnh Tinh Tinh
Chung Gia Hân Đường sinh mệnh A Journey Called Life Thi Gia Gia
Lý Tư Kỳ Sức mạnh tình thân Moonlight Resonance Chung Tiếu Hà
2009
Đặng Tụy Văn Xứng danh tài nữ Rosy Business Khang Bảo Kỳ
Thái Thiếu Phân Lấy chồng giàu sang The Gem of Life Khương Nhã Tư
Mao Thuấn Quân Tình đồng nghiệp Off Pedder Ân Thưởng
Xa Thi Mạn Mỹ nhân tâm kế Beyond the Realm of Conscience Lưu Tam Hảo
Dương Di Mỹ nhân tâm kế Beyond the Realm of Conscience Diêu Kim Linh

Thập niên 2010[sửa | sửa mã nguồn]

Năm [1][2][3][4][5][6] Diễn viên Tên phim Tên tiếng Anh Vai diễn
2010
Đặng Tụy Văn Nghĩa hải hào tình No Regrets Trịnh Cửu Muội
Dương Di Vụ án bí ẩn The Mysteries of Love Từ Tiểu Lệ
Chung Gia Hân Ân tình hồ ly Ghost Writer Liễu Tâm Như
Trương Khả Di Hạnh phúc đắng cay Beauty Knows No Pain Jackie Sha
Xa Thi Mạn Công chúa giá đáo Cant Buy Me Love Công chúa Chiêu Dương
2011
Hồ Hạnh Nhi Vạn phụng chi vương Curse of the Royal Harem Hiếu Thận Thành hoàng hậu
Uông Minh Thuyên Đoàn binh gia đình Home Troopers Lê Gia Gia
Chung Gia Hân Học trường mật cảnh Yes, Sir. Sorry, Sir! Cổ Gia Lam
Trần Pháp Lạp Tiềm hành truy kích Lives of Omission Chu Vọng Tình
Trương Khả Di Bằng chứng thép 3 Forensic Heroes III Chung Học Tâm
2012
Dương Di Danh viện vọng tộc Silver Spoon, Sterling Shackles Khang Tử Quân
Xa Thi Mạn Tình không lối thoát When Heaven Burns Diệp Tử Ân
Chung Gia Hân Bảo vệ nhân chứng Witness Insecurity Kiều Tử Lâm
Từ Tử San Ranh giới thiện ác Highs and Lows Trần Gia Bích
Mễ Tuyết Đại thái giám The Confidant Từ Hi Thái Hậu
2013
Điền Nhụy Ni Vòng xoáy thời gian Brothers Keeper Diêu Văn Anh
Chung Gia Hân Vòng xoáy thời gian Brothers Keeper Trác Tĩnh
Trần Pháp Lạp Bao la vùng trời Triumph in the Skies II Hà Niên Hy
Dương Di Sứ mệnh 36 giờ 2 The Hippocratic Crush II Phạm Tử Dư
Từ Tử San Mỹ nhân hành động Bounty Lady Thịnh Hoa Lôi
2014
Xa Thi Mạn Sứ đồ hành giả Line Walker Đinh Tiểu Gia
Dương Di Người kế nghiệp Storm in a Cocoon Đường Băng Băng
Điền Nhụy Ni Vòng xoáy thiện ác Black Heart White Soul Đàm Mĩ Trinh
Chung Gia Hân Đại dược phường All That Is Bitter Is Sweet Đỗ Giai Kỳ
Từ Tử San Tìm lấy ngày mai Tomorrow Is Another Day Diêu Ái Nga
2015
Hồ Định Hân Chơi với ma Ghost of Relativity Khương Dung
Uông Minh Thuyên Hoa lệ chuyển thân Limelight Years Hoa Phương Ngưng
Chung Gia Hân Hoa lệ chuyển thân Limelight Years Tư Đồ Địch Địch
Điền Nhụy Ni Chơi với ma Ghost of Relativity Tôn Thục Mai
Dương Di Bước lỡ lầm Momentary Lapse of Reason Lương Tâm

Kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]