Điền Nhụy Ni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Điền Nhụy Ni
Kristal Tin
Tên tiếng Trung 田蕊妮
Tên khai sinh 田明慧
Nguyên quán Hồng Kông
Sinh 28 tháng 9, 1977 (40 tuổi)
Hồng Kông
Nghề nghiệp Diễn viên, Ca sĩ
Quản lý TVB
Năm hoạt động 1995 đến nay
Phối ngẫu Đỗ Vấn Trạch (2005 đến nay)

Điền Nhụy Ni (tiếng Anh: Kristal Tin, sinh ngày 28 tháng 9 năm 1977) là nữ diễn viên và ca sĩ người Hồng Kông. Cô hiện là diễn viên của TVB.[1] Điền Nhụy Ni kết hôn với Đỗ Vấn Trạch vào tháng 6 năm 2005.[2]

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 1993, Điền Nhụy Ni giành được giải quán quân cuộc thi âm nhạc tại Hồng Kông. Cùng năm này cô ký hợp đồng với ATV và bắt đầu tham gia các phim truyền hình của ATV. Hai bộ phim nổi bậc của cô từ năm 1993 đến 2003 là Ước mộng tình xuânHương lửa vạn gia.

Năm 2003, Điền Nhụy Ni kết thúc hợp đồng 10 năm với ATV và trở thành người dẫn chương trình cho đài phát thanh CRHK.

Năm 2006, Điền Nhụy Ni ký hợp đồng với TVB. Tại TVB cô bắt đầu trở nên nổi tiếng với nhiều nhiều bộ phim nổi tiếng và nhận được nhiều đề cử tại Giải thưởng thường niên TVB. Năm 2011, cô được đề cử hai giải "Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất" và "Nữ nhân vật được yêu thích nhất" tại Giải thưởng thường niên TVB 2011 với bộ phim Bếp lửa gia đình.

Năm 2013, bộ phim "Cự luân" giúp Điền Nhụy Ni giành hai giải "Nữ nhân vật được yêu thích nhất" và "Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất" tại Giải thưởng thường niên TVB 2013.

Năm 2015, Điền Nhụy Ni một lần nữa giành giải "Nữ nhân vật được yêu thích nhất" với bộ phim "Chơi với ma" tại Giải thưởng thường niên TVB 2015.

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng thường niên TVB

Phim đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Tên phim tiếng Anh Vai diễn Công ty Ghi chú
1995 Ước mộng tình xuân I Have a Date with Spring Fei Fei ATV
Justice Pao Ji Dip Ying Wei Hun ATV
1996 The Folk Tales ATV
Jan Sheung ATV
The Coma Seung Fo ATV
1997 Duyên kiếp luân hồi Coincidentally ATV
等著你回來 Ho Dai Bo ATV
1998 Thou Shalt Not Cheat ATV
Tung hoành tứ hải Flaming Brothers Cat ATV
Mộc Quế Anh: Đại phá Thiên Môn trận The Heroine of the Yangs Yeung Man Gwong ATV
1999 The Mad Phoenix ATV
2000 Legend - A Dream Named Desire Suen Lam Lam ATV
Battlefield Network Nga Mei Yi ATV
Divine Retribution Kei Siu Gwan ATV
Hong Kong Yan Ga Yan ATV
2001 To Where He Belongs Leui Ting ATV
Su Dong Po Sing Ping Gwan Jyu ATV
非常好警 Lily ATV
2002 Lời Thì Thầm Từ Quá Khứ Son from the Past ATV
Xe Bus Số 8 No. 8 Bus Sam Git Jing ATV
Cheung Gung Fu Chai Ling Mun Yuet ATV
2003 Hương lửa vạn gia Light of Million Hope Ko Gwai ATV
子是故人來 Luk Yu Yan ATV
2007 Return Home A Juan ATV
Định mệnh oan nghiệt Phoenix Rising Kong Lai Nga TVB Warehoused and broadcast in 2008
2008 Tình yêu và thù hận Love Exchange Ching Ngo Yee (Jackie) TVB Đề cử – Giải thưởng thường niên TVB cho Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất (Top 10)
Tứ đại danh bổ The Four Khúc Yên Hồng TVB
2009 Oan trái tình nồng In the Chamber of Bliss Bak Sze-Ting TVB
Đội điều tra liêm chính 2009 ICAC Investigators 2009 Lâm Bối Kỳ TVB ep. 1
Mỹ nhân tâm kế Beyond the Realm of Conscience Giang Thái Quỳnh TVB
2010 Ngày mai tươi sáng Some Day Lam Tĩnh Linh TVB
Độc tâm thần thám Every Move You Make Yip Chin-ting (Phoenix) TVB
2011 Hôn nhân tiền định Only You Phoebe Szeto TVB
Bếp lửa gia đình Be Home for Dinner Sầm Bối Nghi TVB Đề cử — Giải thưởng thường niên TVB cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất (Top 15)
Đề cử — Giải thưởng thường niên TVB cho Nữ nhân vật được yêu thích nhất (Top 15)
Chân tướng The Other Truth Lee Miu-yee TVB
2012 Con đường mưu sinh No Good Either Way Ninh Trữ Tĩnh TVB
Thời Thế Tạo Vương The King Makers Nghiêm Tam Nương TVB Đề cử — Giải thưởng thường niên TVB cho Nữ nhân vật được yêu thích nhất (Top 10)
2013 The Song Of Deser The Song of Desert Hong Gu HunanTV
Cự luân Brothers Keeper Diêu Văn Anh TVB Best Leading Actress in TVB 46th Anniversary Gala Popularity Vote TVB Award for Best Actress
Đoạt giải — Giải thưởng thường niên TVB cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất
Đoạt giải — Giải thưởng thường niên TVB cho Nữ nhân vật được yêu thích nhất
Con đường ai oán Return of the Silver Tongue Trần Chân Chân TVB Performs theme song with Fred Cheng – "兩句" (Two Sentences)
2014 Vòng xoáy thiện ác Black Heart White Soul Đàm Mỹ Trinh TVB
2015 Chơi với ma Ghost of Relativity Tôn Thục Mai TVB Đoạt giải — Giải thưởng thường niên TVB cho Nữ nhân vật được yêu thích nhất
Vô song phả Under the Veil TVB

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim tiếng Anh Vai diễn Ghi chú
2000 Queenie and King the Lovers Queenie
The Blood Rules Bo
The Temptation of Office Ladies Crystal
Hong Kong Pie Sexy
Clean My Name, Mr. Coroner! Bobo Lam
2001 Strangers Meet on the Way
La Brassiere ballroom manager
Let's Sing Along Kika Kwok
2002 Possessed Bobo aka Demon Possession
Ghost Office Amanda
Golden Chicken Madam A
2003 1:99 Shorts aka 1:99 Short Film Series
Looking for Mister Perfect Mrs. Chan aka Looking for Mr. Perfect
Golden Chicken 2 Madam A
2004 Three of a Kind Victoria
My Sweetie Little Chin
2005 Crazy n' the City Madam Wu
Slim till Dead Sisi
It Had to Be You! Lisa
Wait 'til You're Older policewoman
2006 Super Kid aka Superkid
My Mother is a Belly Dancer Mrs. Wong Đề cử – Hong Kong Film Award for Best Supporting Actress
2007 Dancing Lion
Trivial Matters Professor Chan's wife
2008 Chaos Ling
A Decade of Love
2009 Look for a Star socialite at party aka Looking for a Star
Split Second Murders Insurance Agent's Client Guest star
2010 All's Well, Ends Well 2010 The Empress
2011 Hong Kong Ghost Stories Miss Kong
2012 All's Well, Ends Well 2012
Love in the Buff
Vulgaria

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]