Từ Tử San

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Từ Tử San
徐子珊
Kate Tsui Tsz-shan.jpg
Sinh 19 tháng 6, 1979 (38 tuổi)
 Hồng Kông
Tên khác Kate Tsui
Dân tộc Người Khách Gia
Nghề nghiệp Diễn viên
Năm hoạt động 2004–nay
Đại lý Vigour Entertainment
Quê quán Bác La, Quảng Đông, Cờ Trung Quốc Trung Quốc
Giải thưởng Hong Kong Film Award for Best New Performer
2007 Eye in the Sky
Giải thưởng thường niên TVB cho Nữ nhân vật được yêu thích nhất
2012 Ranh giới thiện ác
Giải thưởng thường niên TVB cho Nữ diễn viên tiến bộ nhất
2007 Học cảnh đi tuần, Điệu vũ cuộc đời

Từ Tử San (sinh ngày 19 tháng 6 năm 1979) là nữ diễn viên, Hoa hậu Hồng Kông năm 2004.

Các phim đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đáng Mặt Nữ Nhi (La Femme Desperado - 2006)
  • Hành Động Đặc Vụ (The Brink Of Law - 2007)
  • Trăm Mưu Nghìn Kế (The Price Of Greed - 2007)
  • Bước Nhảy (Steps - 2007)
  • Cảnh Sát Mới Ra Trường (On The First Beat - 2007)
  • Lời Nói Ngọt Ngào (Speech Of Slient - 2008)
  • Thiếu Niên Tứ Đại Danh Bộ (The Four - 2008)
  • Sức Mạnh Tình Thân (Moonlight Resonance - 2008)
  • Mạc Hậu Đại Lão Gia (Men In Charge - 2009)
  • Giải Mã Nhân Tâm (A Great Way To Care - 2009)
  • Trò Chơi Sắc Đẹp (The Beauty Of The Game - 2010)
  • Viên Chocolate Thần Kỳ (Don Juan De Mercado - 2010)
  • Tình Taxi (When Lanes Merge - 2010)
  • Nam Môn Ngã Môn Tha Môn (Dropping By Cloud Nine - 2011)
  • Hồng Võ Tam Thập Nhị (Relic Of An Emissary - 2011) vai Thẩm Thiên Tam - Thẩm Sở Sở
  • Đoàn viên (Wax And Wanes - 2011)
  • Tiềm Hành Thư Kích (Lives Of Omission - 2011) vai Diêu Khả Khả Paris
  • Bằng Chứng Thép lll (Forensic Heroes lll - 2011) vai Lăng Sảnh Nhi Ada
  • Lôi Đình Tảo Độc (Highs And Lows - 2012) vai Trần Gia Bích Pat
  • Luyến Ái Quý Tiết (Seasons Of Love - 2012) vai Hạ Chí Hân Summer
  • Thần Thương Thư Kích (Sniper Standoff - 2013) vai Thượng Quan Minh Châu Pearl
  • My Thịnh Lady (Bounty Lady - 2013) vai Thịnh Hoa Lôi Jennifer
  • Khi Tình Yêu Đến (A Time Of Love - 2014)
  • Điểm Kim Thắng Thủ (The Ultimate Addiction - 2014)
  • Tái Chiến Minh Thiên (Tomorrow Is Another Day - 2014)
  • Dĩ Hoà Vi Quý (2015)

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Năm 2008: Nữ diễn mới xuất sắc tại Liên hoan phim Hồng Kông lần thứ 27.
  • Năm 2007: Nữ diễn viên có nhiều tiến bộ nhất tại Liên hoan phim TVB lần thứ 40
  • Năm 2005: Top 5 Hoa hậu hoa kiều thế giới và Miss Gorgeous
  • Năm 2004: Đạt danh hiệu hoa hậu, Miss Photogenic (hoa hậu ăn ảnh), Miss International Goodwill (đại sứ thiện chí), Best Fitness (hoa hậu khỏe mạnh) trong cuộc thi Hoa hậu Hồng Kông

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]